D
Dicread
HomeDictionaryGglamour

glamour

vẻ quyến rũ / sự hào nhoáng
Danh từ

glamour mang mt sc thái ý nghĩa đa din, không chỉ đơn thun là vẻ đẹp bngoài mà còn bao hàm smê hoc và sc hút khó cưỡng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "vquyến rũ" hoc "shào nhoáng".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi dùng để mô tmt địa đim, mt người hoc mt đặc đim cthể, glamour nhn mnh vào "vquyến rũ" — mt sc hút tnhiên, tinh tế và đầy lôi cun. Ví dụ, khi nói vmt thành phckính, glamour gi lên cm giác vssang trng cổ đin và quý phái.

Ngược li, khi gn lin vi các ngành nghnhư thi trang, đinnh hoc li sng thượng lưu, glamour thường chuyn sang nghĩa "shào nhoáng". Ở khía cnh này, tnày mang hàm ý vmt vngoài bóng by, xa hoa, đôi khi là slý tưởng hóa quá mc khiến người ta quên đi nhng khó khăn, vt vthc tế đằng sau đó. Điu này to ra stương phn rõ rt gia din mo lung linh trước công chúng và thc tế trn tri ca công vic.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit glamour vi mt stdgây nhm ln:

beauty: Chvẻ đẹp thun túy vmt thm mỹ, trong khi glamour nhn mnh vào slôi cun và scnh hưởng đến cm xúc người xem.
elegance: Thiên vsthanh lch, tinh tế và chun mc trong hành vi hoc trang phc, còn glamour thường mang tính phô trương và gâyn tượng mnh mhơn.
luxury: Tp trung vào giá trvt cht, sự đắt đỏ và tin nghi, trong khi glamour là cm giác vssang trng và quyến rũ mà nhng vt cht đó mang li.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh hin đại, tính tglamorous thường được dùng để mô tnhng thtrông có vsang trng và hp dn. Tuy nhiên, hãy cn trng khi sdng trong các ngcnh phê bình, vì nó có thể ám chsgito hoc hi ht.

Đúng: The glamorous life of a movie star (Cuc sng hào nhoáng ca mt ngôi sao đinnh) — nhn mnh vào sxa hoa.
Sai: Sdng glamour để mô tvẻ đẹp gin dị, mc mc ca thiên nhiên, vì tnày luôn gn lin vi strau chut hoc sc hút đặc bit.

Ý nghĩa

Danh từvẻ quyến rũ

Một đặc điểm hấp dẫn hoặc thú vị khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên lôi cuốn hoặc đặc biệt

The city of Paris is known for its timeless glamour.

Thành phố Paris nổi tiếng với vẻ quyến rũ vượt thời gian.

Danh từsự hào nhoáng

Sự lôi cuốn, uy tín và sang trọng gắn liền với một nghề nghiệp hoặc lối sống cụ thể, thường che giấu những thực tế ít dễ chịu hơn

Many young people are drawn to the glamour of the film industry.

Nhiều người trẻ bị thu hút bởi sự hào nhoáng của ngành công nghiệp điện ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error