D
Dicread
HomeDictionaryPpreeminence

preeminence

sự ưu việt
Danh từ

preeminence mô tmt trng thái vượt tri hoàn toàn, không chlà gii hay thành công mà là đứngvtrí cao nht, xut sc nht trong mt nhóm hoc mt lĩnh vc cthể. Tnày mang sc thái trang trng và tôn kính, thường được dùng để nói vdanh tiếng, địa vhoc knăng đạt đến mc độ mà không ai khác có thsánh kp.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln preeminence vi superiority. Tuy nhiên, có mt skhác bit tinh tế vmt cm xúc:

superiority thường nhn mnh vào vic so sánh trc tiếp gia hai đối tượng (ai đó tt hơn ai đó) và đôi khi mang hàm ý tiêu cc như skiêu ngo hoc coi thường người khác.
preeminence li nhn mnh vào scông nhn rng rãi vsự ưu vit. Nó gi lên hìnhnh mt người hoc mt tchc là "ngn hi đăng" hoc tiêu chun vàng trong lĩnh vc ca họ.

Ví dụ: Khi nói mt quc gia có superiority vquân sự, điu đó có thể ám chsự áp đảo vvũ khí. Nhưng khi nói vpreeminence trong nghthut, điu đó ám chsdn dt và tmnh hưởng sâu rng mà mi người đều tha nhn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, preeminence có thể được dch là "sự ưu vit" hoc "vthế độc tôn". Hãy cn thn để không nhm ln vi nhng tchsthành công thông thường như success hay excellence. excellence chỉ đơn thun là cht lượng cao, trong khi preeminence là cht lượng cao nht trong snhng thứ đã xut sc.

Đúng: The company's preeminence in the tech industry is undisputed. (Sự ưu vit ca công ty trong ngành công nghlà không thbàn cãi.)
Sai: Sdng preeminence để mô tmt knăng cơ bn hoc mt thành tích nhỏ.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tpreeminent.

Ví dụ: a preeminent scholar (mt hc giả ưu vit/kit xut).

Ý nghĩa

Danh từsự ưu việt

Trạng thái vượt trội hơn tất cả những đối tượng khác trong một lĩnh vực, phẩm chất hoặc vị trí cụ thể

The university is known for its preeminence in the field of quantum physics.

Trường đại học này nổi tiếng với sự ưu việt trong lĩnh vực vật lý lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error