D
Dicread
HomeDictionaryGgemstone

gemstone

đá quý
Danh từ
Số nhiều: gemstones

gemstone dùng để chnhng loi khoáng vt tnhiên có giá trcao vmt thm mỹ, độ bn và độ hiếm, thường được mài bóng để làm trang sc. Trong tiếng Vit, tnày bao hàm cả "đá quý" (như kim cương, ruby) và "đá bán quý" (như thch anh, mã não). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit gemstone vi jewel và gem. Mc dù trong nhiu ngcnh chúng có thdùng thay thế cho nhau, nhưng có skhác bit tinh tế vmt khái nim: gemstone nhn mnh vào bn cht vt liu, tc là viên đá ở dng khoáng vt tnhiên hoc đã được ct gt. jewel thường chmt món đồ trang sc hoàn chnh đã được gn đá vào khung kim loi (như mt chiếc nhn hay dây chuyn). gem là thut ngngn gn hơn, thường mang nghĩa bóng để chmt điu gì đó quý giá hoc mt người có tài năng xut chúng. Lưu ý vcách dùng Khi sdng gemstone, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các tính tmô tmàu sc hoc độ trong sut. Tránh nhm ln vi các loi đá xây dng hoc đá cui thông thường vì gemstone bt buc phi có giá trtrang trí hoc kinh tế. Đúng: a rare blue gemstone (mt viên đá quý màu xanh hiếm gp) Sai: a gemstone for building a wall (không dùng gemstone cho vt liu xây dng)

Ý nghĩa

Danh từđá quý

Một loại đá quý hoặc bán quý, thường là tinh thể khoáng vật, được cắt và mài bóng để sử dụng trong trang sức

"The ring was set with a rare blue gemstone."

Chiếc nhẫn được đính một viên đá quý màu xanh hiếm gặp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error