D
Dicread
HomeDictionaryBburnish

burnish

đánh bóng / trau chuốt
Ngoại động từ
Quá khứ: burnishedPhân từ 2: burnishedV-ing: burnishing

burnish mang nghĩa gc là hành động chà xát mt bmt (thường là kim loi) để làm cho nó trnên nhn và sáng bóng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi vic "đánh bóng" hoc "mài bóng". Đim đặc trưng ca burnish là to ra độ bóng thông qua áp lc và ma sát vt lý, khác vi polish vn thường sdng các cht mài mòn hoc hóa cht để làm sch và làm bóng bmt. Sc thái nghĩa bóng Khi được dùng trong ngcnh tru tượng, burnish mô tvic ci thin, trau chut hoc làm đẹp mt điu gì đó không hu hình, chng hn như danh tiếng, hìnhnh cá nhân hoc mt knăng. Điu này hàm ý mt nlc có tính toán và chủ đích để làm cho bn thân hoc mt đối tượng trnên thu hút và ấn tượng hơn trong mt người khác. Ví dụ: burnish one's image (trau chut hìnhnh cá nhân). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit burnish vi polish. Trong khi polish là mt tphbiến và bao quát hơn cho mi hot động làm bóng (như đánh bóng giày, đánh bóng sàn nhà), thì burnish mang sc thái chuyên sâu hơn, thường gn lin vi kthut thcông hoc stinh tế trong vic xây dng hìnhnh. Nếu bn nói vvic làm sch mt món đồ cũ, hãy dùng polish; nhưng nếu bn nói vvic làm cho mt bmt kim loi đạt đến độ sáng gương hoc nâng tm uy tín cá nhân, burnish slà la chn chính xác hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh bóng
[~ something]

Làm bóng một bề mặt, đặc biệt là kim loại, bằng cách chà xát cho đến khi nó trở nên nhẵn và sáng bóng

"The jeweler spent hours burnishing the silver platter to a mirror finish."

Người thợ kim hoàn đã dành nhiều giờ để đánh bóng chiếc đĩa bạc cho đến khi nó sáng như gương.

Ngoại động từtrau chuốt
[~ something]

Cải thiện hoặc nâng cao danh tiếng, hình ảnh hoặc kỹ năng thông qua nỗ lực có tính toán

"The politician attempted to burnish his image by volunteering at the local food bank."

Vị chính trị gia đã cố gắng trau chuốt hình ảnh của mình bằng cách làm tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error