D
Dicread
HomeDictionarySshine

shine

tỏa sáng / đánh bóng / độ bóng
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shinesQuá khứ: shonePhân từ 2: shoneV-ing: shining

shine mang ý nghĩa ct lõi là shin din ca ánh sáng, nhưng sc thái sdng thay đổi tùy theo vai trò là ni động thay ngoi động từ. Khi đóng vai trò ni động từ, nó mô ttrng thái tnhiên ca mt vt phát ra ánh sáng hoc phn chiếu ánh sáng, gi lên cm giác vsrc rỡ, thun khiết hoc hy vng. Ví dụ, khi nói vmt tri hoc đôi mt, shine nhn mnh vào cường độ và vẻ đẹp ca lung sáng.

Khi được dùng như mt ngoi động từ, shine chuyn sang nghĩa tác động vt lý, tc là hành động làm sch và chà xát mt bmt để đạt được độ bóng. Đây là đim mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để không nhm ln gia vic "ta sáng" (tnhiên) và "đánh bóng" (có tác động con người).

Phân bit vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln shine vi glow hoc sparkle. Trong khi shine là mt thut ngchung cho ánh sáng mnh và rõ ràng, thì glow thường mô tmt lung sáng du hơn, ổn định và thường ta ra nhit (như than hng). Ngược li, sparkle li chnhng tia sáng nhỏ, ngt quãng và nhp nháy (như kim cương hoc mt nước dưới nng).

Ví dvskhác bit:
shine dùng cho ánh sáng mnh và rõ ràng như trong cm tthe sun shines.
glow dùng cho ánh sáng du và ấm áp như trong cm tthe embers glowed.
sparkle dùng cho ánh sáng lp lánh và nhp nháy như trong cm tthe dew sparkles.

Lưu ý vhình thái động t

Mt đim ngpháp quan trng mà người Vit thường mc li là skhác bit gia quá khca shine vi tư cách là ni động tvà ngoi động từ.

Khi mang nghĩa "ta sáng", quá khlà shone như trong câu The stars shone brightly.
Khi mang nghĩa "đánh bóng", quá khthường là shined như trong câu He shined his shoes.

Vic sdng sai hai dng này có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu tmt trng thái tnhiên sang mt hành động chăm sóc đồ vt.

Countable when referring to a specific instance of brightness or a polished spot. Uncountable when referring to the general quality of luminosity or gloss.

Ý nghĩa

Nội động từtỏa sáng

Phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng

The diamond began to shine under the spotlights.

Viên kim cương bắt đầu tỏa sáng dưới ánh đèn sân khấu.

Ngoại động từđánh bóng
[~ someone][~ something]

Làm sạch và chà xát thứ gì đó cho đến khi nó sáng bóng

He spent the morning shining his shoes.

Anh ấy đã dành cả buổi sáng để đánh bóng giày.

Danh từđộ bóng

Ánh sáng rực rỡ hoặc một bề mặt bóng loáng

The new car has a brilliant shine.

Chiếc xe mới có độ bóng tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error