D
Dicread
HomeDictionaryFfluorescence

fluorescence

sự huỳnh quang
[U] Không đếm được

fluorescence là mt thut ngkhoa hc dùng để chhin tượng mt cht hp thnăng lượng (thường là ánh sáng tia cc tím) và ngay lp tc phát ra ánh sángbước sóng dài hơn. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "shunh quang". Đim mu cht để phân bit fluorescence vi các hin tượng phát sáng khác là tính tc thi; ánh sáng sbiến mt ngay khi ngun kích thích bngt.

Used exclusively to describe the physical property or process of emitting light, such as observing the fluorescence of a chemical compound.

Ý nghĩa

Danh từsự huỳnh quang

Hiện tượng phát ra ánh sáng của một chất sau khi đã hấp thụ ánh sáng hoặc các bức xạ điện từ khác

The mineral exhibited a bright green fluorescence under the UV lamp.

Khoáng chất này hiển thị sự huỳnh quang màu xanh lá cây rực rỡ dưới đèn tia cực tím.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error