D
Dicread
HomeDictionaryMmisgiving

misgiving

sự lo ngại
Danh từ
Số nhiều: misgivings

misgiving din tmt cm giác bt an, nghi nghoc lo lng rng mt điu gì đó skhông thành công hoc không đúng đắn. Đim đặc trưng ca tnày là nó thường xut hin trước khi mt svic xy ra, ging như mt linh cm không lành hoc mt sdo dvmt trc giác. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "slo ngi" hoc "ni nghi ngi", nhưng nó mang sc thái tâm lý cá nhân sâu sc hơn là nhng lo lng thông thường vmt kthut hay vt cht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit misgiving vi worry và doubt để sdng chính xác trong tng ngcnh:

misgiving thường mang tính cht là mt cm giác mơ hồ, mt sbt an vmt trc giác đối vi mt quyết định hoc mt tình hung cthể. Ví dụ: I had some misgivings about the new partner (Tôi có mt vài slo ngi về đối tác mi).

worry là mt trng thái lo âu kéo dài, thường đi kèm vi scăng thng vtinh thn và suy nghĩ qun quanh vmt vn đề. Trong khi misgiving là snghi ngvkết quả, worry là sphin mun vtình trng hin ti hoc tương lai.

doubt thiên vsthiếu tin tưởng vào tính xác thc hoc khnăng xy ra ca mt điu gì đó, mang tính lý trí và logic hơn là cm xúc trc giác như misgiving.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

Trong tiếng Anh, misgiving thường được sdngdng snhiu (misgivings) khi nói vnhng ni lo ngi chung chung hoc nhiu đim nghi ngkhác nhau. Cu trúc phbiến nht là have misgivings about something (có slo ngi về điu gì đó).

Đúng: She had serious misgivings about the plan (Cô ấy có nhng lo ngi nghiêm trng vkế hoch).
Sai: She had a misgiving for the plan (Không sdng gii tfor sau misgiving).

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln misgiving vi các tchshi hn sau khi svic đã xy ra. misgiving tp trung vào giai đon chun bhoc dự đoán, không phi là shi tiếc vmt hành động trong quá khứ.

Ý nghĩa

Danh từsự lo ngại

Một cảm giác nghi ngờ, không tin tưởng hoặc lo âu về kết quả hoặc tính đúng đắn của một điều gì đó

She had serious misgivings about the company's plan to expand into the Asian market.

Cô ấy có những lo ngại nghiêm trọng về kế hoạch mở rộng sang thị trường châu Á của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error