D
Dicread
HomeDictionaryQquiver

quiver

run rẩy / làm rung / ống đựng tên / sự run rẩy
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: quiversQuá khứ: quiveredPhân từ 2: quiveredV-ing: quivering

quiver mô tmt chuyn động rung nhẹ, nhanh và thường không tchủ được. Đim khác bit ct lõi gia quiver và shake là cường độ và nguyên nhân. Trong khi shake thường là nhng chuyn động mnh, rõ rt (như rung chn động đất hoc bt tay), thì quiver li mang sc thái tinh tế hơn, thường gn lin vi trng thái cm xúc ni tâm hoc phnng sinh lý tnhiên. Sc thái cm xúc và vt lý Khi dùng cho con người, quiver thường gi lên smong manh, shãi, xúc động hoc quá lnh. Nó không chlà srung động vt lý mà còn truyn ti mt trng thái tâm lý btn. Ví dụ, mt bmôi quiver thường cho thy ai đó sp khóc hoc đang ckìm nén cm xúc. Đúng: Her voice quivered with emotion (Ging cô ấy run ry vì xúc động). Sai: Sdng quiver để mô tmt cơn động đất mnh (trong trường hp này phi dùng shake hoc tremble). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh dnhm ln quiver vi tremble và shiver. Mc dù cba đều dch là "run", nhưng có skhác bit vngcnh: shiver: Thường dùng cho phnng vt lý đối vi cái lnh hoc srùng mình vì ghê sợ. tremble: Thường dùng cho srun ry do shãi hoc tc gin, cường độ mnh hơn quiver mt chút. quiver: Là srung động nhnht, thường mang tính cht thoáng qua hoc tinh tế. Cách dùng danh từ đặc bit Mt đim cn lưu ý là quiver còn có mt nghĩa hoàn toàn khác trong lĩnh vc cung thut, dùng để chcáing đựng tên. Đây là mt danh tcthvà không liên quan đến hành động run ry. Hãy cn thn để không nhm ln hai lp nghĩa này trong các văn bn mô tlch shoc ththao.

Ý nghĩa

Nội động từrun rẩy

Rung hoặc run nhẹ và nhanh, thường là kết quả của cảm xúc mạnh hoặc do lạnh

"Her voice began to quiver as she spoke about the accident."

Giọng cô ấy bắt đầu run rẩy khi kể về vụ tai nạn.

Ngoại động từlàm rung
[~ something]

Khiến một vật gì đó rung hoặc run nhẹ

"The loud explosion made the windowpanes quiver."

Vụ nổ lớn đã làm những tấm kính cửa sổ rung lên.

Danh từống đựng tên

Một cái bao dùng để đựng tên, thường được đeo trên lưng hoặc hông

"The archer reached into his quiver to retrieve a fresh arrow."

Người cung thủ với tay vào ống đựng tên để lấy một mũi tên mới.

Danh từsự run rẩy

Một chuyển động rung nhẹ hoặc trạng thái run rẩy

"A slight quiver of fear was evident in his expression."

Một sự run rẩy nhẹ vì sợ hãi hiện rõ trên nét mặt anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error