D
Dicread
HomeDictionaryAanswer

answer

trả lời、câu trả lời、đáp án、giải đáp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: answersQuá khứ: answeredPhân từ 2: answeredV-ing: answering

Tnày mang cm giác mnh mvshoàn tt và gii quyết. Nó đóng vai trò là na kết thúc ca mt vòng lp giao tiếp, nơi câu hi to ra mt khong trng và câu trli slp đầy khong trng đó. Trong các tình hung xã hi, tùy vào tông ging mà tnày có thlà mt li phn hi lch shoc mt li đáp trả đầy phòng thủ. Trong các ngcnh kthut hoc hc thut, ý nghĩa ca nó chuyn tmt li đáp đơn thun sang mt stht hin nhiên hoc mt gii pháp đã được chng minh. Trong khi response chỉ đơn gin là mt phnng, thì answer ngụ ý rng mt yêu cu cthvthông tin đã được tha mãn.

Đếm được khi đề cập đến một câu trả lời cụ thể hoặc lời giải cho một câu đố. Không đếm được khi nói về hành động trả lời nói chung.

Ý nghĩa

Danh từcâu trả lời

Lời đáp lại bằng lời nói hoặc văn bản cho một câu hỏi, yêu cầu hoặc thư từ

"He gave a brief answer to the inquiry."

Anh ấy đã đưa ra câu trả lời ngắn gọn cho yêu cầu này.

Danh từđáp án

Lời giải chính xác cho một bài toán hoặc một câu đố

"I cannot find the answer to the third math problem."

Tôi không thể tìm thấy đáp án cho bài toán thứ ba.

Ngoại động từtrả lời
[someone][something]

Đưa ra lời đáp cho một câu hỏi hoặc một tín hiệu

"Please answer the phone before it stops ringing."

Vui lòng trả lời điện thoại trước khi nó ngừng reo.

Nội động từgiải đáp

Là lời giải chính xác hoặc phản hồi phù hợp cho một tình huống

"The evidence answers the suspicions of the investigators."

Những bằng chứng này đã giải đáp những nghi ngờ của các điều tra viên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error