D
Dicread
HomeDictionaryUunsteady

unsteady

không vững / không ổn định / bất ổn
Tính từ
So sánh hơn: unsteadierSo sánh nhất: unsteadiest

unsteady mô ttrng thái thiếu sự ổn định, thăng bng hoc tính nht quán, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Khi nói vthcht, tnày gi lên hìnhnh mt người không vng trong bước đi hoc mt vt thdbị đổ, rung lc. Khi nói vcác chssinh hc hoc hin tượng vt lý, nó ám chskhôngn định, thay đổi tht thường vcường độ hoc tc độ. Đặc bit, khi dùng cho tâm lý, unsteady din tsbtn, dbdao động vcm xúc hoc hành vi.

Ý nghĩa

Tính từkhông vững

Thiếu sự ổn định, thăng bằng hoặc vị trí chắc chắn, khiến một người dễ bị ngã hoặc run rẩy

The elderly man took a few unsteady steps toward the door.

Người đàn ông cao tuổi bước vài bước không vững về phía cánh cửa.

Tính từkhông ổn định

Thay đổi thường xuyên hoặc không đều về cường độ, tốc độ hoặc chất lượng

The patient had an unsteady pulse and shallow breathing.

Bệnh nhân có mạch không ổn định và nhịp thở nông.

Tính từbất ổn

Không ổn định về mặt cảm xúc hoặc dễ bị thay đổi đột ngột về tâm trạng hoặc hành vi

He has been emotionally unsteady since the loss of his job.

Anh ấy trở nên bất ổn về mặt cảm xúc kể từ khi mất việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error