D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdither

dither

do dự / lưỡng lự / thêm nhiễu / sự bối rối
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: ditheredPhân từ 2: ditheredV-ing: dithering

Tdither mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng: mt là trng thái tâm lý ca con người và hai là mt kthut xlý tín hiu trong công nghệ.

Sc thái tâm lý và hành vi

Trong giao tiếp hàng ngày, dither mô ttrng thái mt người không thể đưa ra quyết định, thường đi kèm vi slo lng hoc bi ri. Nó nhn mnh vào sthiếu quyết đoán và vic mt thi gian quý báu vì không biết chn phương án nào.

Khi so sánh vi hesitate, dither mang sc thái tiêu cc hơn, gi lên hìnhnh mt người đang hoang mang, lúng túng và không có định hướng rõ ràng, trong khi hesitate có thchỉ đơn gin là mt sdng li ngn ngi để suy nghĩ ktrước khi hành động.

Sai: He dithered for a second before answering. (Nếu chlà dng li mt chút để suy nghĩ, hãy dùng hesitate)
✅ Đúng: Stop dithering and just pick a restaurant! (Hãy ngng do dvà chn mt nhà hàng đi!)

ng dng trong kthut âm thanh và hìnhnh

Trong lĩnh vc xlý tín hiu số, dither là mt thut ngchuyên môn dùng để chvic thêm nhiu ngu nhiên vào mt tín hiu. Mc đích ca vic này không phi là làm hng tín hiu, mà là để ngăn chn các li lượng thóa (quantization errors) gây ra nhng âm thanh hoc hìnhnh bméo mó, thô ráp.

Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng trong ngcnh kthut, dither được sdng như mt động thoc danh tchmt quy trình xlý chính xác, hoàn toàn không liên quan đến sbi ri hay do dca con người.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng vi nghĩa tâm lý, dither thường được dùng làm động tni động (không cn tân ngữ). Khi dùng trong kthut, nó có thể đóng vai trò là động từ (thêm nhiu) hoc danh từ (lượng nhiu được thêm vào).

Ý nghĩa

Nội động từdo dự

Không thể đưa ra quyết định nhanh chóng do sự không chắc chắn hoặc lo lắng

He continued to dither over which car to buy for several weeks.

Ngoại động từlưỡng lự
[~ something]

Hành động thiếu quyết đoán về một lựa chọn hoặc hành động cụ thể

She dithered between the two job offers for days.

Ngoại động từthêm nhiễu
[~ something]

Áp dụng một lượng nhỏ nhiễu ngẫu nhiên vào tín hiệu kỹ thuật số để giảm lỗi lượng tử hóa

The audio engineer decided to dither the 24-bit recording before converting it to 16-bit.

Danh từsự bối rối

Trạng thái mất phương hướng, không quyết đoán hoặc lo lắng không chắc chắn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi