D
Dicread
HomeDictionaryBbodyguard

bodyguard

vệ sĩ
Danh từ
Số nhiều: bodyguardsQuá khứ: bodyguardedPhân từ 2: bodyguardedV-ing: bodyguarding

bodyguard dùng để chmt người được thuê chuyên nghip để bo vmt cá nhân khi các mi đe da vt lý. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vsĩ". Đim quan trng cn lưu ý là bodyguard nhn mnh vào vic bo vmt cá nhân cthể (thường là người ni tiếng, chính trgia hoc doanh nhân), khác vi security guard (nhân viên an ninh) vn thường bo vmt địa đim, tòa nhà hoc khu vc chung.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi sdng bodyguard, người nói thường gi lên hìnhnh mt người đi theo sát đối tượng cn bo vmi lúc mi nơi. Trong khi đó, security guard thường đứng ti mt vtrí cố định để kim soát ra vào.

Ví dụ: Mt ngôi sao đinnh scó bodyguard đi cùng khi ra ngoài, nhưng khi hbước vào khách sn, hsgp security guard ti snh.

Lưu ý vsc thái và kết hp t

Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư professional (chuyên nghip) hoc personal (cá nhân) để nhn mnh mc độ cam kết và tính cht ca công vic. Người hc cn tránh nhm ln bodyguard vi các thut ngquân shoc cnh sát, vì bodyguard có thlà nhân viên ca mt công ty bo vtư nhân hoc được thuê trc tiếp bi cá nhân.

Đúng: a professional bodyguard (mt vsĩ chuyên nghip)
Sai: Sdng bodyguard để chmt cnh sát tun tra trên đường phố.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm người bo vệ, bn có thdùng snhiu bodyguards.

Ý nghĩa

Danh từvệ sĩ

Một người được thuê để bảo vệ một cá nhân cụ thể khỏi bị tấn công, bắt cóc hoặc các mối đe dọa khác

The celebrity traveled with a professional bodyguard to manage the crowds.

Vị ngôi sao đã đi cùng một vệ sĩ chuyên nghiệp để kiểm soát đám đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error