entryway
lối vào / sảnh vào
Danh từ
Số nhiều: entryways
Ý nghĩa
Danh từlối vào
Một khoảng hở, chẳng hạn như cửa, cổng hoặc lối đi, cho phép đi vào một tòa nhà hoặc một căn phòng cụ thể
"The guests left their coats in the entryway."
Các vị khách tập trung tại lối vào trước khi được dẫn vào phòng khách.
Danh từsảnh vào
Khu vực hoặc hành lang ngay phía trong lối vào chính của một tòa nhà, thường được dùng để cởi áo khoác và giày dép
"The narrow entryway led directly into the courtyard."
Cô ấy để chiếc ô ở sảnh vào để tránh làm nước nhỏ giọt lên thảm.