D
Dicread
HomeDictionaryEescort

escort

hộ tống / người hộ tống
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: escortsQuá khứ: escortedPhân từ 2: escortedV-ing: escorting

escort mang sc thái trang trng và có mc đích rõ ràng, khác vi nhng tchvic đi cùng thông thường như accompany. Khi sdng escort, người nói mun nhn mnh vào vai trò bo vệ, dn đường hoc thhin stôn trng đối vi người được đi cùng. Trong bi cnh an ninh, nó gi lên hìnhnh mt sbo vnghiêm ngt; trong bi cnh xã hi, nó li mang tính cht lch thip và tinh tế.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia escort và accompany. Trong khi accompany đơn thun là đi cùng ai đó (có thlà bn bè đi do cùng nhau), thì escort luôn hàm ý mt trách nhim hoc mt vai trò cthể:

escort: Đi cùng để bo vhoc dn đường (ví dụ: cnh sát htng nghi phm, hoc mt quý ông htng quý bà đến ba tic).
accompany: Đi cùng mt cách bình đẳng hoc đơn gin là hin din cùng nhau (ví dụ: tôi đi cùng bn đến thư vin).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "htng" thường gi liên tưởng đến quân shoc an ninh. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, escort còn được dùng phbiến trong các skin xã hi trang trng. Khi mt người đóng vai trò là escort trong mt bui dtic, hkhông chlà bn đồng hành mà còn là người đảm bo các nghi thc xã giao được thc hin đúng mc.

Đúng: The diplomat was escorted to the airport by a security detail. (Nhà ngoi giao được đội an ninh htng ra sân bay.)
Đúng: He acted as her escort for the evening. (Anhy đóng vai trò là người htng cô ấy trong bui ti hôm đó.)

Đặc đim ngpháp

escort va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường được dùngdng bị động (be escorted) trong các tình hung chính thc để nhn mnh vic đối tượng được chăm sóc hoc kim soát. Khi là danh từ, nó chngười thc hin hành động htng.

Countable when referring to the individual person acting as a companion. Uncountable when referring to the general act or service of providing protection during transit.

Ý nghĩa

Ngoại động từhộ tống
[~ someone][~ someone to something]

Đi cùng ai đó để bảo vệ, như một phép lịch sự, hoặc để đảm bảo họ đến được một điểm đến cụ thể

The security team will escort the guest to the exit.

Đội an ninh sẽ hộ tống khách ra lối thoát.

Danh từngười hộ tống

Một người đi cùng người khác để bảo vệ, vì lý do xã hội, hoặc là bạn đồng hành trong một buổi hẹn

She arrived at the gala with a professional escort.

Cô ấy đã đến buổi dạ tiệc cùng với một người hộ tống chuyên nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error