D
Dicread
HomeDictionarySsentinel

sentinel

lính canh / điềm báo / giá trị lính canh
Danh từ
Số nhiều: sentinelsQuá khứ: sentineledPhân từ 2: sentineledV-ing: sentineling

sentinel mang nghĩa ct lõi là mt người hoc vt đứng canh gác để phát hin nguy him hoc báo hiu mt skin sp xy ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot tnghĩa đen sang nghĩa bóng hoc thut ngchuyên môn. Sc thái sdng và ngcnh Trong ngcnh quân shoc an ninh, sentinel tương đương vi "lính canh" hoc "người gác", nhn mnh vào nhim vquan sát và cnh báo. Nó mang sc thái trang trng hơn so vi tguard. Trong y hc và sinh hc, sentinel được dùng để chcác du hiu hoc hch bch huyết đóng vai trò "cnh báo sm". Ví dụ, "sentinel node" (hch gác) là hch đầu tiên mà tế bào ung thư có khnăng di chuyn đến, giúp bác sĩ xác định xem ung thư đã di căn hay chưa. Trong tin hc, sentinel (giá trlính canh) là mt giá trị đặc bit được đặtcui mt mng hoc danh sách để đánh du đim dng ca mt vòng lp, giúp chương trình biết khi nào cn ngng xlý mà không cn phi theo dõi độ dài ca danh sách mt cách thcông. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit sentinel vi guard. Trong khi guard thường tp trung vào vic bo vệ, ngăn chn sxâm nhp hoc tn công, thì sentinel nhn mnh vào chc năng quan sát, theo dõi và phát tín hiu cnh báo. Dùng sentinel để chmt bo vtòa nhà thông thường (nên dùng security guard). Dùng sentinel khi nói vmt vtrí canh gác chiến lược hoc mt cơ chế cnh báo tự động trong hthng máy tính.

Ý nghĩa

Danh từlính canh

Một người lính hoặc bảo vệ có nhiệm vụ đứng canh gác và theo dõi

"The sentinel stood motionless at the palace gates."

Người lính canh đứng bất động tại cổng cung điện.

Danh từđiềm báo

Một người hoặc một vật đóng vai trò là lời cảnh báo hoặc tín hiệu về một sự kiện hoặc nguy hiểm sắp xảy ra

"The sudden drop in temperature was a sentinel of the approaching storm."

Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột là điềm báo cho cơn bão đang đến gần.

Danh từgiá trị lính canh

Một chương trình máy tính theo dõi một điều kiện hoặc giá trị cụ thể để kích hoạt phản hồi hoặc dừng một quy trình

"The system uses a sentinel value to indicate the end of the data stream."

Hệ thống sử dụng một giá trị lính canh để biểu thị điểm kết thúc của luồng dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error