D
Dicread
HomeDictionaryHhoop

hoop

vòng / đóng vòng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: hoopsQuá khứ: hoopedPhân từ 2: hoopedV-ing: hooping

hoop thường được hiu là mt vt thhình tròn, rnggia, được làm tcác vt liu cng hoc linh hot. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "vòng" hoc "đóng vòng". Đim cn lưu ý là hoop không chỉ đơn thun là mt hình tròn hình hc, mà nó luôn ám chmt vt thvt lý có cu trúc dng vòng.

A hoop is a distinct physical object, such as a piece of sports equipment or a ring used in a circus act.

Ý nghĩa

Danh từvòng

Một dải hình tròn làm bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa

The gymnast stepped through a large plastic hoop.

Vận động viên thể dục dụng cụ đã bước qua một chiếc vòng nhựa lớn.

Ngoại động từđóng vòng
[~ someone][~ something]

Buộc hoặc cố định một vật gì đó bằng một chiếc vòng

The cooper began to hoop the wooden barrel.

Người thợ đóng thùng bắt đầu đóng vòng cho chiếc thùng gỗ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error