jailer
quản ngục
Danh từ
Số nhiều: jailers
Ý nghĩa
Danh từquản ngục
Người có công việc là canh gác tù nhân trong một nhà giam hoặc nhà tù
The jailer locked the cell door and walked away.
Người quản ngục khóa cửa xà phòng và bước đi.
Người có công việc là canh gác tù nhân trong một nhà giam hoặc nhà tù
The jailer locked the cell door and walked away.
Người quản ngục khóa cửa xà phòng và bước đi.