D
Dicread
HomeDictionaryEendanger

endanger

gây nguy hiểm
Ngoại động từ
Quá khứ: endangeredPhân từ 2: endangeredV-ing: endangering

endanger được sdng để mô tvic đặt mt đối tượng vào tình thế ri ro, dbtn thương hoc có khnăng btiêu dit. Tnày mang sc thái nghiêm trng, thường dùng trong các bi cnh vmôi trường, an ninh hoc sc khe, nơi hu qucó thlà smt mát vĩnh vin hoc thit hi không thcu vãn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit endanger vi risk và threaten để sdng chính xác hơn: endanger: Tp trung vào vic to ra mt tình hung nguy him cho đối tượng. Ví dụ: endanger the public (gây nguy him cho công chúng). risk: Thường dùng khi chthtchp nhn ri ro để đạt được điu gì đó, hoc nói vkhnăng xy ra mt điu xu. Ví dụ: risk everything (mo him mi thứ). threaten: Nhn mnh vào sự đe da hoc khnăng xy ra mt skin tiêu cc trong tương lai. Ví dụ: threaten to quite da snghvic). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, endanger thường được dch là "gây nguy him" hoc "làm nguy hi". Mt li phbiến là nhm ln gia vic gây nguy him cho ai đó và vic tự đặt mình vào nguy him. Khi mun nói "tgây nguy him cho bn thân", người bn ngthường dùng cm tendanger oneself hoc put oneself in danger. Đúng: Smoking endangers your health (Hút thuc gây nguy him cho sc khe ca bn). Sai: Sdng risk trong trường hp này nếu mun nhn mnh vào tác động gây hi trc tiếp lên sc khe. Vmt ngpháp, endanger là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm ngay sau đó để chrõ đối tượng bgây nguy him.

Ý nghĩa

Ngoại động từgây nguy hiểm
[~ someone][~ something]

Đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế có nguy cơ bị tổn hại, bị thương hoặc bị phá hủy

"The oil spill continues to endanger the local marine wildlife."

Vụ tràn dầu tiếp tục gây nguy hiểm cho động vật hoang dã biển tại địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error