D
Dicread
HomeDictionaryPprotector

protector

người bảo vệ / miếng bảo vệ / người bảo trợ
Danh từ
Số nhiều: protectors

protector mang nghĩa chung là mt đối tượng (người hoc vt) thc hin hành động bo vệ, ngăn chn tn hi hoc nguy him. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn dch linh hot tmt vt dng vt lý cho đến mt vai trò pháp lý hoc xã hi.

Skhác bit về đối tượng bo v

Khi nói vcon người, protector thường gi lên hìnhnh mt người có sc mnh, quyn lc hoc trách nhim che chcho người yếu thế hơn. Điu này khác vi guardian, vn nhn mnh nhiu hơn vào khía cnh pháp lý, sgiám hhoc qun lý tài sn và quyn li ca mt người chưa trưởng thành.

Ví dụ: Mt vsĩ là protector (người bo vvt lý), trong khi mt người giám hhp pháp là guardian (người giám hpháp lý).

Khi nói vvt thể, protector chnhng thiết bị, phkin được thiết kế để bao bc hoc ngăn chn tác động xu tmôi trường. Trong tiếng Vit, tùy vào vt được bo vmà chúng ta dch là "miếng bo vệ", "vbc" hoc "thiết bbo hộ".

Ví dụ: screen protector (miếng dán bo vmàn hình), shin protector (miếng bo vệ ống chân).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln gia protector và protection. Trong khi protection là danh tchsbo vệ (trng thái hoc hành động), thì protector luôn chthc ththc hin vic bo vệ đó. Đừng dch protector thành "sbo vệ" trong các ngcnh chngười hoc vt cthể.

Sai: The screen protector provides a good protector. (Sdng sai tloi)
✅ Đúng: The screen protector provides good protection. (Miếng dán bo vcung cp sbo vtt)

Ý nghĩa

Danh từngười bảo vệ

Một người bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khỏi bị tổn hại, nguy hiểm hoặc bị tấn công

The bodyguard acted as a constant protector for the visiting diplomat.

Vệ sĩ đóng vai trò là người bảo vệ thường trực cho nhà ngoại giao đang đến thăm.

Danh từmiếng bảo vệ

Một thiết bị hoặc vật liệu được sử dụng để che chắn một vật thể cụ thể hoặc một bộ phận cơ thể khỏi bị hư hỏng hoặc bị thương

He wore a plastic protector over his shoes to keep them clean during the renovation.

Anh ấy đã đeo một miếng bảo vệ bằng nhựa lên giày để giữ cho chúng sạch sẽ trong suốt quá trình cải tạo.

Danh từngười bảo trợ

Một người cung cấp sự giám hộ hoặc sự bảo trợ chính trị cho một người khác

The young artist found a wealthy protector who funded his early exhibitions.

Người nghệ sĩ trẻ đã tìm được một người bảo trợ giàu có, người đã tài trợ cho những cuộc triển lãm đầu tiên của anh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error