D
Dicread
HomeDictionaryWwatchman

watchman

người bảo vệ
Danh từ
Số nhiều: watchmen

watchman dùng để chmt người bo vcó nhim vcanh gác, tun tra để đảm bo an ninh cho mt khu vc hoc tòa nhà, đặc bit là vào ban đêm. Tnày mang sc thái truyn thng, gi hìnhnh mt người đi tun tra thc tế để phát hin du hiu bt thường như trm cp hoc ha hon.

Phân bit vi các ttương đương

Trong tiếng Anh hin đại, watchman thường được thay thế bng security guard. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế vngcnh:

watchman: Thường nhn mnh vào hành động "canh chng" và "tun tra" (watch), mang cm giác thcông và truyn thng hơn. Ví dụ: the night watchman (người bo vca đêm).
security guard: Mang tính chuyên nghip và hin đại hơn, bao gm cvic vn hành hthng an ninh công nghcao, kim soát ra vào và thường làm vic cho các công ty an ninh chuyên nghip.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia watchman vi guard. Trong khi guard là mt thut ngchung cho bt kai bo vmt thgì đó (như bodyguard - vsĩ), thì watchman cthhơn, gn lin vi công vic canh gác ti mt địa đim cố định.

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng, hãy lưu ý rng watchman thường đi kèm vi các trng tchthi gian hoc địa đim để làm rõ vai trò.

Đúng: The night watchman is patrolling the perimeter. (Người bo vca đêm đang tun tra chu vi khu vc.)
Không nên dùng watchman khi nói vvsĩ cá nhân; trong trường hp đó, hãy dùng bodyguard.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy cn sdng mo ta, an hoc the phù hp vi ngcnh câu.

Ý nghĩa

Danh từngười bảo vệ

Một người có công việc là canh gác một tòa nhà hoặc một khu vực, thường bằng cách tuần tra vào ban đêm để ngăn chặn trộm cắp hoặc hỏa hoạn

The night watchman checked all the locks before midnight.

Người bảo vệ đã kiểm tra tất cả các ổ khóa trước nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error