D
Dicread
HomeDictionaryWwatchman

watchman

bảo vệ / người canh gác
Danh từ
Số nhiều: watchmen

Ý nghĩa

Danh từbảo vệ

Người được thuê để trông coi một tòa nhà hoặc một khu vực, đặc biệt là vào ban đêm, để ngăn chặn trộm cắp, hỏa hoạn hoặc sự xâm nhập trái phép

"The night watchman checked all the locks before midnight."

Người bảo vệ đêm tuần tra nhà kho mỗi giờ để đảm bảo tất cả các cửa đã được khóa.

người canh gác

Người theo dõi các nguy hiểm hoặc tín hiệu, thường trong bối cảnh quân sự hoặc hàng hải

Người canh gác trên tháp đã ra hiệu cho sự xuất hiện của hạm đội bằng một pháo sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error