D
Dicread
HomeDictionaryCcastle

castle

lâu đài / lâu đài cát / quân xe / nhập thành
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: castlesQuá khứ: castledPhân từ 2: castledV-ing: castling

castle thường được hiu là mt công trình kiến trúc kiên cố, đồ svi mc đích phòng thquân svà là nơi cư trú ca tng lp quý tc hoc hoàng gia. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "lâu đài". Tuy nhiên, cn phân bit rõ castle vi palace (cung đin). Trong khi castle nhn mnh vào tính cht phòng thủ, tường cao và tháp canh để chng li kthù, thì palace li tp trung vào ssang trng, xa hoa và chc năng hành chính hoc nghi lễ, thường không có các đặc đim phòng thquân sự.

Skhác bit vngcnh sdng

Nghĩa đen: Khi nói vcác công trình lch sử, castle gi lên hìnhnh ca thi Trung cvi nhng bc tường đá dày và hào nước bao quanh. Ví dụ: a medieval castle (mt tòa lâu đài thi trung cổ).
Nghĩa hình tượng: Cm tcastle in the air (lâu đài trên không) được dùng để chnhng kế hoch, ước mơ vin vông, không thc tế, tương tnhư thành ngữ "xây lâu đài trên cát" trong tiếng Vit.
Nghĩa gii trí: sandcastle (lâu đài cát) là mt tghép phbiến, mô thot động xây dng mô hình bng cát ca trem trên bãi bin, mang sc thái vui chơi và tm thi.

Thut ngchuyên bit trong cvua

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là castle không chlà danh tmà còn là mt động ttrong thut ngcvua. Khi đóng vai trò là động từ, castle có nghĩa là "nhp thành" — mt nước đi đặc bit kết hp gia quân vua và quân xe để bo vvua và kích hot quân xe. Người hc không nên nhm ln hành động này vi vic "xây lâu đài" trong đời thc.

Đúng: The player decided to castle early. (Người chơi quyết định nhp thành sm.)
Sai: Sdng castle trong cvua vi nghĩa là xây dng mt tòa nhà.

Vmt ngpháp, castle là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, nó luôn cn có mo từ đi kèm như a castle hoc the castle.

Refers to the individual fortified structures built across different locations.

Ý nghĩa

Danh từlâu đài

Một tòa nhà kiên cố lớn, thường có các tháp và tường bao quanh, được dùng làm nơi ở cho hoàng gia hoặc quý tộc

The medieval castle stood on a hill overlooking the village.

Tòa lâu đài thời trung cổ nằm trên một ngọn đồi nhìn xuống ngôi làng.

Danh từlâu đài cát

Một mô hình lâu đài nhỏ, thường được trẻ em xây bằng cát trên bãi biển

The children spent the afternoon building a sand castle.

Những đứa trẻ đã dành cả buổi chiều để xây lâu đài cát.

Danh từquân xe

Trong cờ vua, một trong hai quân xe

The player moved their castle to the opposite side of the board.

Người chơi đã di chuyển quân xe của họ sang phía đối diện của bàn cờ.

Ngoại động từnhập thành
[~ the king]

Trong cờ vua, di chuyển quân vua hai ô về phía quân xe và đặt quân xe vào ô mà quân vua vừa đi qua

The grandmaster decided to castle early to protect the king.

Đại kiện tướng quyết định nhập thành sớm để bảo vệ quân vua.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error