D
Dicread
HomeDictionaryBbetray

betray

phản bội / tiết lộ
Ngoại động từ
Quá khứ: betrayedPhân từ 2: betrayedV-ing: betraying

betray mang sc thái mnh mvsự đổ vnim tin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phn bi", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có nhng sc thái biu đạt khác nhau, không chỉ đơn thun là sphn trc trong tình cm hay chính trị.

Ý nghĩa

Ngoại động từphản bội
[~ someone][~ someone by doing something]

Không trung thành với một người, một quốc gia hoặc một tổ chức bằng cách tiết lộ thông tin bí mật hoặc hợp tác với kẻ thù

He betrayed his country by selling state secrets to a foreign agent.

Anh ta đã phản bội đất nước mình bằng cách bán bí mật nhà nước cho một đặc vụ nước ngoài.

Ngoại động từphản bội
[~ someone][~ someone's trust]

Thất hứa hoặc vi phạm niềm tin mà người khác đặt vào mình

She felt that her best friend had betrayed her by sharing her private secrets.

Cô ấy cảm thấy người bạn thân nhất đã phản bội mình khi chia sẻ những bí mật riêng tư của cô.

Ngoại động từtiết lộ
[~ something]

Vô tình để lộ hoặc làm cho một cảm xúc, một bí mật hoặc một sự thật tiềm ẩn được biết đến thông qua hành vi hoặc vẻ bề ngoài

His trembling hands betrayed his nervousness during the interview.

Đôi bàn tay run rẩy đã tiết lộ sự lo lắng của anh ấy trong suốt buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error