D
Dicread
HomeDictionaryBbetray

betray

phản bội / phản bội / tiết lộ
Ngoại động từ
Quá khứ: betrayedPhân từ 2: betrayedV-ing: betraying

betray mang sc thái mnh mvsự đổ vnim tin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phn bi", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có nhng sc thái biu đạt khác nhau, không chỉ đơn thun là sphn trc trong tình cm hay chính trị.

Ý nghĩa

Ngoại động từphản bội
[~ someone][~ someone by doing something]

Không trung thành với một người, một quốc gia hoặc một tổ chức bằng cách tiết lộ thông tin bí mật hoặc hợp tác với kẻ thù

"He betrayed his country by selling state secrets to a foreign agent."

Anh ta đã phản bội đất nước mình bằng cách bán bí mật quốc gia cho một đặc vụ nước ngoài.

Ngoại động từphản bội
[~ something]

Không giữ đúng niềm tin, lời hứa hoặc một nguyên tắc

"She felt that by lying to her parents, she had betrayed her own values."

Cô ấy cảm thấy rằng bằng cách nói dối cha mẹ, cô đã phản bội những giá trị của chính mình.

Ngoại động từtiết lộ
[~ something]

Vô tình làm lộ hoặc cho biết một bí mật, một cảm xúc hoặc một sự thật bị che giấu

"His trembling voice betrayed his nervousness during the interview."

Giọng nói run rẩy đã tiết lộ sự lo lắng của anh ấy trong suốt buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error