D
Dicread
HomeDictionaryCcustodian

custodian

người trông nom / người giám hộ / đơn vị lưu ký
Danh từ
Số nhiều: custodians

custodian mang nghĩa ct lõi là người chu trách nhim bo qun, trông nom hoc qun lý mt đối tượng cthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thdch là người trông nom, nhân viên vsinh hoc ngân hàng lưu ký, nhưng đim chung là stin tưởng và trách nhim bo vtài sn. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường giáo dc hoc tòa nhà công cng ti Bc Mỹ, custodian thường được dùng để chnhân viên vsinh và bo trì (tương đương vi janitor). Tuy nhiên, custodian mang sc thái trang trng hơn và bao hàm ctrách nhim qun lý cơ svt cht, trong khi janitor thiên vcông vic dn dp thun túy. Trong lĩnh vc pháp lý và tài chính, custodian không còn là người dn dp mà là mt cá nhân hoc tchc (như ngân hàng) được giao quyn nm gitài sn ca người khác. Ví dụ, mt custodian bank schu trách nhim lưu gichng khoán để đảm bo an toàn, tránh ri ro tht thoát. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn cn trng để không nhm ln gia hai nghĩa hoàn toàn khác nhau này. Vic dch custodian là "nhân viên vsinh" trong mt văn bn tài chính hoc dch là "người giám htài sn" trong bi cnh trường hc sgây hiu lm nghiêm trng. Dùng trong tài chính: "Ngân hàng vsinh" (Sai) Dùng trong tài chính: "Ngân hàng lưu ký" (Đúng) Dùng trong trường hc: "Người giám hpháp lý ca tòa nhà" (Quá trang trng/Sai ngcnh) Dùng trong trường hc: "Nhân viên vsinh/qun lý tòa nhà" (Đúng)

Ý nghĩa

Danh từngười trông nom

Người chịu trách nhiệm chăm sóc một tòa nhà, tài sản hoặc một bộ sưu tập các vật phẩm có giá trị

"The museum custodian carefully dusted the ancient artifacts."

Người trông nom bảo tàng đã cẩn thận lau bụi cho các hiện vật cổ.

Danh từngười giám hộ

Người có quyền và nghĩa vụ pháp lý trong việc chăm sóc một người khác, thường là trẻ em, những người không thể tự chăm sóc bản thân

"The court appointed a legal custodian to manage the orphan's inheritance."

Tòa án đã chỉ định một người giám hộ pháp lý để quản lý tài sản thừa kế của đứa trẻ mồ côi.

Danh từđơn vị lưu ký

Một cá nhân hoặc tổ chức nắm giữ và quản lý các chứng khoán hoặc tài sản tài chính khác cho khách hàng

"The investment fund uses a major global bank as its primary custodian for gold reserves."

Quỹ đầu tư sử dụng một ngân hàng toàn cầu lớn làm đơn vị lưu ký chính cho dự trữ vàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error