D
Dicread
HomeDictionaryAarmory

armory

kho vũ khí / bộ sưu tập vũ khí
Danh từ
Số nhiều: armories

armory mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào quy mô và mc đích sdng. Khi nói vmt cơ shtng ln, nó ám chmt kho vũ khí ca quân đội hoc chính phủ, nơi không chlưu trmà còn có thlà nơi bo dưỡng, sn xut vũ khí. Ngược li, khi dùng trong ngcnh cá nhân hoc sthích, nó ám chmt bsưu tp vũ khí ca mt người đam mê hoc mt nhóm nhỏ.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia armory và arsenal. Mc dù chai đều có thdch là "kho vũ khí", nhưng arsenal thường gi lên quy mô khng lồ, mang tính chiến lược quc gia hoc công nghip sn xut vũ khí quy mô ln. Trong khi đó, armory thiên vnơi lưu giữ, cp phát và qun lý vũ khí cho các đơn vcthể.

Ví dvkho vũ khí quân sự: The city's historic armory (Kho vũ khí lch sca thành phố).
Ví dvbsưu tp vũ khí cá nhân: A private armory of antique swords (Mt bsưu tp kiếm ctư nhân).

Lưu ý vngcnh và tvng

Trong tiếng Vit, từ "kho" có nghĩa rt rng. Khi dch armory, hãy cân nhc chn "kho vũ khí" cho các cơ squân sự để đảm bo tính chuyên nghip, và chn "bsưu tp vũ khí" khi nói vshu cá nhân để tránh gây hiu lm rng mt cá nhân đang vn hành mt cơ squân sự.

Mt đim cn lưu ý là armory đôi khi được dùng trong nghĩa bóng để chmt tp hp các ngun lc hoc phương tin sn có để đối phó vi mt tình hung (tương tnhư arsenal trong cm tan arsenal of tools). Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, nghĩa đen vnơi lưu trvũ khí vn là phbiến nht.

Ý nghĩa

Danh từkho vũ khí

Nơi lưu trữ hoặc sản xuất vũ khí và thiết bị quân sự

The city's historic armory was converted into a museum.

Kho vũ khí lịch sử của thành phố đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.

Danh từbộ sưu tập vũ khí

Một tập hợp các vũ khí mà một cá nhân hoặc một nhóm cụ thể sở hữu

The knight boasted an impressive armory of swords and shields.

Hiệp sĩ tự hào về một bộ sưu tập kiếm và khiên đầy ấn tượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error