D
Dicread
HomeDictionaryHhedge

hedge

hàng rào cây / bao quanh/nói giảm nói tránh / lảng tránh

/hɛdʒ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên hìnhnh vmt rào chn vt lý mang tính hu cơ thay vì cng nhc. Theo nghĩa đen, nó mô tmt bc tường sng được sdng để to sriêng tư hoc ngăn cách. Khi được dùng theo nghĩa bóng trong giao tiếp hoc tài chính, tnày chuyn sang khái nim 'bo vthông qua smơ hồ'. Vic hedge là to ra mt vùng đệm an toàn để mt người không bphơi nhim hoàn toàn trước ri ro hoc trách nhim gii trình. Trong hi thoi, vic nói gim nói tránh thường mang hàm ý hơi tiêu cc vslng tránh hoc thiếu ttin. Điu này khác vi vic nói di; trong khi li nói di là mt phát biu sai stht, thì vic hedge là mt câu trli không trc tiếp được xây dng cn thn nhm gicho các la chn luôn rng mở.

Countable when referring to a specific physical boundary ('three hedges'). Uncountable when referring to the act of hedging in speech or finance ('there is a lot of hedging in this report').

Ý nghĩa

Danh từhàng rào cây

Một hàng rào hoặc ranh giới được tạo thành từ các bụi cây hoặc cây bụi mọc dày đặc

"The garden was enclosed by a tall privet hedge."

Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào cây privet cao.

Ngoại động từbao quanh/nói giảm nói tránh

Trồng hàng rào bao quanh một khu vực; hoặc hạn chế, điều chỉnh một phát biểu để tránh việc phải cam kết chắc chắn

"She tried to hedge her answer to avoid offending anyone."

Cô ấy cố gắng nói giảm nói tránh trong câu trả lời để tránh làm mất lòng bất cứ ai.

Nội động từlảng tránh

Tránh đưa ra câu trả lời trực tiếp hoặc tránh đưa ra một cam kết rõ ràng

"When asked about the budget cuts, the minister continued to hedge."

Khi được hỏi về việc cắt giảm ngân sách, vị bộ trưởng tiếp tục lảng tránh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error