hedge
/hɛdʒ/
Từ này gợi lên hình ảnh về một rào chắn vật lý mang tính hữu cơ thay vì cứng nhắc. Theo nghĩa đen, nó mô tả một bức tường sống được sử dụng để tạo sự riêng tư hoặc ngăn cách.
Khi được dùng theo nghĩa bóng trong giao tiếp hoặc tài chính, từ này chuyển sang khái niệm 'bảo vệ thông qua sự mơ hồ'. Việc hedge là tạo ra một vùng đệm an toàn để một người không bị phơi nhiễm hoàn toàn trước rủi ro hoặc trách nhiệm giải trình.
Trong hội thoại, việc nói giảm nói tránh thường mang hàm ý hơi tiêu cực về sự lảng tránh hoặc thiếu tự tin. Điều này khác với việc nói dối; trong khi lời nói dối là một phát biểu sai sự thật, thì việc hedge là một câu trả lời không trực tiếp được xây dựng cẩn thận nhằm giữ cho các lựa chọn luôn rộng mở.
Countable when referring to a specific physical boundary ('three hedges'). Uncountable when referring to the act of hedging in speech or finance ('there is a lot of hedging in this report').
Ý nghĩa
Một hàng rào hoặc ranh giới được tạo thành từ các bụi cây hoặc cây bụi mọc dày đặc
"The garden was enclosed by a tall privet hedge."
Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào cây privet cao.
Trồng hàng rào bao quanh một khu vực; hoặc hạn chế, điều chỉnh một phát biểu để tránh việc phải cam kết chắc chắn
"She tried to hedge her answer to avoid offending anyone."
Cô ấy cố gắng nói giảm nói tránh trong câu trả lời để tránh làm mất lòng bất cứ ai.
Tránh đưa ra câu trả lời trực tiếp hoặc tránh đưa ra một cam kết rõ ràng
"When asked about the budget cuts, the minister continued to hedge."
Khi được hỏi về việc cắt giảm ngân sách, vị bộ trưởng tiếp tục lảng tránh.