D
Dicread
HomeDictionaryBbadge

badge

huy hiệu / biểu tượng thông báo / cấp huy hiệu
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: badgesQuá khứ: badgedPhân từ 2: badgedV-ing: badging

Tnày gn lin vi quyn hn và scông nhn chính thc. Khi được đeo trên người, nó biến mt cá nhân tmt công dân bình thường trthành đại din ca mt tchc, chng hn như cnh sát hoc công ty an ninh, từ đó to ra mt thbc xã hi tc thì da trên các chng nhn có thnhìn thy được.

Trong môi trường kthut số, thut ngnày đã chuyn dch sang hướng trò chơi hóa và phát tín hiu xã hi. Nó không còn chbiu thquyn hn mà đóng vai trò như mt chiếc cúp cho knăng hoc hot động, kích thích phnng khen thưởng vmt tâm lý đối vi nhng người dùng thu thp các du mc trng tháio này.

Countable when referring to the physical object or digital icon you can count, such as wearing three different badges on a jacket.

Ý nghĩa

Danh từhuy hiệu

Một mảnh nhỏ bằng kim loại, nhựa hoặc vải được đeo để thể hiện cấp bậc, tư cách thành viên hoặc thành tích

He pinned the silver badge to his uniform.

Anh ấy đã cài chiếc huy hiệu bạc lên bộ đồng phục của mình.

Danh từbiểu tượng thông báo

Một biểu tượng hoặc ký hiệu kỹ thuật số được sử dụng trong giao diện người dùng để chỉ báo một thông báo hoặc thành tích

The app icon has a red badge showing three unread messages.

Biểu tượng ứng dụng có một dấu thông báo màu đỏ hiển thị ba tin nhắn chưa đọc.

Ngoại động từcấp huy hiệu
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó một chiếc huy hiệu hoặc đánh dấu một vật gì đó bằng huy hiệu

The new recruits were badged during the ceremony.

Các tân binh đã được trao huy hiệu trong buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error