D
Dicread
HomeDictionaryAabandon

abandon

rời bỏ / từ bỏ / sự phóng khoáng
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: abandonedPhân từ 2: abandonedV-ing: abandoning

abandon mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư leave hay quit. Nó không đơn thun là vic ri đi, mà hàm ý mt stbmang tính vĩnh vin, thường đi kèm vi cm giác ti li, stuyt vng hoc mt tình hung khn cp. Khi dùng cho con người hoc thú cưng, abandon gi lên sbrơi, thiếu trách nhim và gây tn thương sâu sc.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, abandon có thdch là "ri bỏ", "tbỏ" hoc "phóng khoáng" tùy vào ngcnh, nhưng người hc cn lưu ý skhác bit gia các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh:

abandon so vi leave: leave chỉ đơn gin là ri khi mt nơi nào đó (có thquay li), trong khi abandon là ri bhoàn toàn và không có ý định quay trli. Ví dụ: leave the room (ri khi phòng) khác vi abandon the ship (ri bcon tàu trong tình hung nguy cp).
abandon so vi give up: Chai đều có nghĩa là "tbỏ", nhưng give up thường dùng cho thói quen hoc nlc (như bthuc lá), còn abandon thường dùng cho mt kế hoch, mt lý tưởng hoc mt dự án ln mang tính hthng.

Lưu ý vcách dùng đặc bit

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi abandon đóng vai trò là mt danh thoc đi kèm vi các trng tchcm xúc. Khi nói vcm xúc, nó không còn nghĩa là "tbỏ" mà chuyn sang nghĩa "phóng khoáng" hoc "không kim chế".

Sai: She danced with abandon (Cô ấy nhy múa vi stbỏ) -> Cách hiu này hoàn toàn sai vngnghĩa.
✅ Đúng: She danced with abandon (Cô ấy nhy múa vi sphóng khoáng/mt cách cung nhit), thhin trng thái thlng hoàn toàn, không còn rào cn hay se dè.

Đim lưu ý vngpháp

abandon là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau (ri bcái gì, tbai). Khi sdng trong các văn bn pháp lý, tnày mang nghĩa trang trng là tbquyn li hoc quyn shu mt cách chính thc.

Ý nghĩa

Ngoại động từrời bỏ
[~ someone][~ something]

Rời bỏ một người, địa điểm hoặc đồ vật một cách vĩnh viễn, thường là do khủng hoảng hoặc không có khả năng chăm sóc

The sailors had to abandon ship when the hull was breached.

Các thủy thủ đã phải rời bỏ con tàu khi thân tàu bị thủng.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Ngừng làm một việc gì đó trước khi nó hoàn thành, hoặc từ bỏ một kế hoạch, ý tưởng hoặc dự án

The company decided to abandon the project due to a lack of funding.

Công ty đã quyết định từ bỏ dự án do thiếu kinh phí.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Từ bỏ một yêu cầu, quyền lợi hoặc quyền sở hữu một cách vĩnh viễn

The owner was forced to abandon his claim to the land.

Người chủ bị buộc phải từ bỏ quyền yêu sách đối với mảnh đất.

Danh từsự phóng khoáng

Sự thiếu kiềm chế hoặc không còn rào cản hoàn toàn trong hành vi hoặc cảm xúc

She danced with wild abandon, ignoring everyone around her.

Cô ấy đã nhảy múa với sự phóng khoáng hoang dại, phớt lờ mọi người xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error