D
Dicread
HomeDictionaryGgraffiti

graffiti

hình vẽ graffiti
Danh từ

graffiti thường được hiu là nhng hình vhoc chviết xut hin trái phép ti các khu vc công cng. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc dch là "hình vgraffiti". Cn lưu ý rng graffiti mang sc thái trung lp hoc tiêu cc tùy vào ngcnh; nó có thể được xem là hành vi phá hoi tài sn (vandalism) nếu thc hin không xin phép, nhưng cũng có thể được coi là mt loi hình nghthut đường phố (street art) khi có tính thm mvà được công nhn.

Ý nghĩa

Danh từhình vẽ graffiti

Những chữ viết hoặc hình vẽ được viết, khắc hoặc phun trái phép lên tường hoặc các bề mặt khác ở nơi công cộng

The city spent thousands of dollars removing graffiti from the subway stations.

Thành phố đã chi hàng ngàn đô la để xóa các hình vẽ graffiti khỏi các ga tàu điện ngầm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error