D
Dicread
HomeDictionaryCcalligraphy

calligraphy

thư pháp
Danh từ

calligraphy không chỉ đơn thun là vic viết chữ, mà là mt loi hình nghthut thgiác, nơi scân đối, nhp điu và vẻ đẹp ca nét chữ được đặt lên hàng đầu. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi khái nim "thư pháp". Đim mu cht là calligraphy nhn mnh vào tính thm mvà knăng điu khin bút/cọ, thay vì chlà vic truyn đạt thông tin văn bn thông thường. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit rõ calligraphy vi typography. Trong khi calligraphy là nghthut viết tay thcông, mang tính cá nhân và nghthut cao, thì typography li là nghthut sp xếp chin, phông chtrên máy tính hoc máy in để to ra hiung thgiác cho văn bn. calligraphy: Viết tay, dùng cọ/bút, mang tính nghthut cá nhân. typography: Thiết kế chin, dùng phn mm/máy móc, mang tính hthng và kthut. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến văn hóa, lch shoc thiết kế cao cp. Ví dụ, khi nói vcác văn bn choc thip mi sang trng, người ta sdùng calligraphy để nhn mnh stinh xo. Đúng: The wedding invitations were written in elegant calligraphy. (Nhng tm thip mi đám cưới được viết bng chthư pháp trang nhã.) Sai: Sdng calligraphy để mô tvic viết ghi chú nhanh hoc viết chbình thường hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từthư pháp

Nghệ thuật viết chữ trang trí bằng bút hoặc cọ

"The wedding invitations were written in elegant calligraphy."

Những tấm thiệp mời đám cưới được viết bằng lối thư pháp trang nhã.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error