D
Dicread
HomeDictionaryBbombing

bombing

cuộc ném bom / ném bom / thất bại thảm hại
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bombingsQuá khứ: bombedPhân từ 2: bombedV-ing: bombing

Tbombing mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóngnghĩa đen, bombing liên quan đến các hot động quân shoc tn công bng vũ khí, mang sc thái nghiêm trng, bo lc và gây tn tht. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà ta dùng "ném bom" (động từ/danh động từ) hoc "cuc ném bom" (danh từ). Ngược li, trong ngôn nggiao tiếp không chính thc (slang), bombing được dùng để mô tmt stht bi ê chề, đặc bit là trong nghthut biu din hoc khi cgng gây cười nhưng không thành công. Đây là mt cách nói cường điu để nhn mnh mc độ thm hi ca svic, tương tnhư vic mt bui din bị "sp" hoàn toàn. Đúng: The comedian was bombing on stage (Din viên hài đã tht bi thm hi trên sân khu). Sai: Sdng bombing trong văn bn hành chính để chstht bi trong kinh doanh vì tnày quá sung sã. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit bombing (tht bi thm hi) vi failing (tht bi). Trong khi failing là mt ttrung tính chvic không đạt được mc tiêu, thì bombing mang tính châm biếm và nhn mnh vào sxu hhoc sthiếu đón nhn tkhán giả. Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi cm tbombing run (mt chuyến bay ném bom), vì đây là thut ngquân schuyên dng, không liên quan đến nghĩa bóng vstht bi. Vmt ngpháp, bombing có thể đóng vai trò là mt danh từ (chsvic) hoc mt danh động từ (chhành động). Khi dùng vi nghĩa "tht bi thm hi", nó thường xut hin trong cu trúc thì tiếp din để mô ttrng thái đang din ra ca stht bi đó.

Countable when referring to a specific air raid or attack. Uncountable when referring to the general practice of aerial warfare.

Ý nghĩa

Danh từcuộc ném bom

Hành động tấn công một địa điểm bằng bom

"The city suffered heavy bombing during the war."

Thành phố đã chịu những cuộc ném bom dữ dội trong suốt cuộc chiến.

Ngoại động từném bom
[~ someone][~ something]

Tấn công một địa điểm bằng bom

"The air force began bombing the enemy base."

Không quân bắt đầu ném bom căn cứ của đối phương.

Nội động từthất bại thảm hại

Thất bại một cách ê chề, đặc biệt là trong một buổi biểu diễn hoặc khi kể một câu chuyện đùa

"The comedian spent ten minutes bombing on stage."

Diễn viên hài đã dành mười phút thất bại thảm hại trên sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error