D
Dicread
HomeDictionaryEetching

etching

bản khắc axit / khắc axit / khắc sâu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: etchingsQuá khứ: etchedPhân từ 2: etchedV-ing: etching

etching mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là kthut vt lý trong nghthut và công nghip, hai là mt trng thái tâm lý hoc cm xúc mang tính vĩnh vin. Trong nghthut, etching mô tquá trình sdng axit để to ra các rãnh trên bmt kim loi, to nên mt bn khc axit để inn. Điu này khác vi engraving (khc trc tiếp), nơi nghsĩ dùng công csc nhn để ct trc tiếp vào bmt. Vì vy, etching gi lên stinh xo và mm mi hơn trong đường nét nhtác động hóa hc.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Khi được dùng vi nghĩa bóng, etching mô tmtn tượng hoc ký ức được khc sâu vào tâm trí, khiến nó trnên không thxóa nhòa. Tnày thường mang sc thái mnh mẽ, ám chmt tri nghim gây chn động hoc mt đặc đim nhn dng không ththay đổi. Ví dụ, khi nói vmt nếp nhăn trên khuôn mt hoc mt ni đau trong lòng, etching nhn mnh tính vĩnh vin và shn sâu theo thi gian.

Đúng: The grief was etched on her face (Ni đau hn sâu trên khuôn mt cô ấy) - dùng để chskhc sâu vĩnh vin.
Sai: I etched a note on the paper (Tôi khc mt ghi chú lên giy) - không dùng etching cho các hành động viết hoc vthông thường trên bmt mm.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia vic dch etching là "khc axit" (kthut) và "khc sâu" (cm xúc). Trong tiếng Vit, từ "khc" có thdùng cho nhiu trường hp, nhưng trong tiếng Anh, etching đặc bit nhn mnh vào quá trình ăn mòn (hóa hc) hoc shn sâu không thty xóa. Tránh nhm ln etching vi các tnhư carving (chm khc gỗ/đá) vì etching luôn gn lin vi bmt cng hoc tác động hóa hc/tâm lý mnh mẽ.

Đặc đim ngpháp

etching va có thể đóng vai trò là danh từ (chbn khc axit hoc quá trình khc axit), va là dng danh động tca động tetch. Khi dùng làm danh tchtác phm nghthut, nó là danh từ đếm được.

Countable when referring to a specific piece of art (an etching). Uncountable when referring to the artistic process or technique (etching is a difficult skill).

Ý nghĩa

Danh từbản khắc axit

Một bản in được tạo ra từ một tấm kim loại đã được ăn mòn bằng axit

The museum houses a rare etching by Rembrandt.

Bảo tàng lưu giữ một bản khắc axit quý hiếm của Rembrandt.

Ngoại động từkhắc axit
[~ someone][~ something]

Khắc một thiết kế lên một bề mặt cứng bằng cách sử dụng hóa chất hoặc một công cụ sắc nhọn

The artist began etching the pattern into the copper plate.

Nghệ sĩ bắt đầu khắc hoa văn lên tấm đồng.

Nội động từkhắc sâu

Được khắc hoặc cố định vĩnh viễn vào một bề mặt hoặc trong trí nhớ

The image of the accident is etched into my mind.

Hình ảnh về vụ tai nạn đã khắc sâu vào tâm trí tôi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error