D
Dicread
HomeDictionaryPprotest

protest

phản đối / biểu tình / sự phản đối
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: protestsQuá khứ: protestedPhân từ 2: protestedV-ing: protesting

Tnày mang sc nng ln vnghĩa vcông dân và nhng xung đột công khai. Nó mô tschuyn đổi tvic không đồng ý trong thm lng sang mt biu hin phn đối ra bên ngoài, có thnghe thy hoc nhìn thy được. Mc dù protest có thlà mt li phn đối bng li nói mt cách nhnhàng, nhưng nó thường gi lên hìnhnh vcác hành động tp thvà scăng thng trong xã hi.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, thut ngnày mang tính cht hành chính hơn, dùng để chmt sphn đối chính thc đối vi mt quy trình nào đó. Trong bi cnh xã hi, nó gi ý vmt cuc đối đầu gia quyn lc và skháng cự, thường hàm ý mt yêu cu đòi công lý hoc thay đổi hin trng.

Countable when referring to a specific organized event or a single act of objection. Uncountable when referring to the general act of demonstrating or the abstract concept of dissent.

Ý nghĩa

Ngoại động từphản đối
[~ someone][~ something]

Bày tỏ sự phản đối hoặc không tán thành mạnh mẽ đối với một điều gì đó

The citizens protest the new tax laws.

Các công dân phản đối luật thuế mới.

Nội động từbiểu tình
[doing ~]

Biểu hiện sự phản đối một chính sách hoặc đạo luật một cách công khai

Thousands gathered in the square to protest.

Hàng ngàn người đã tập trung tại quảng trường để biểu tình.

Danh từsự phản đối

Một lời tuyên bố hoặc hành động nhằm bày tỏ sự phản đối đối với một điều gì đó

The decision met with a loud protest from the crowd.

Quyết định này đã vấp phải sự phản đối gay gắt từ đám đông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error