D
Dicread
HomeDictionaryIink

ink

mực / làm vấy mực / ký kết
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: inksQuá khứ: inkedPhân từ 2: inkedV-ing: inking

Tnày mang hàm ý mnh mvsvĩnh vin và tính chính thc. Khi được sdng trong bi cnh pháp lý hoc kinh doanh, ink gi lên mt cam kết ràng buc không thddàng xóa bhay pht lờ, ging như hìnhnh ngòi bútn mnh xung mt giy.

Trong khía cnh sáng to hoc nghthut, tnày đề cp đến đặc tính đậm nét và độ tương phn cao ca các đường nét. Nó thường ngụ ý schính xác và ý đồ rõ ràng, phân bit độ sc nét ca bút mc vi đặc tính mm mi, dtán ca chì hoc than.

Uncountable when referring to the liquid substance in a bottle. Countable when referring to specific types or brands of ink used in professional printing.

Ý nghĩa

Danh từmực

Một loại chất lỏng có màu dùng để viết, in hoặc vẽ

The printer is out of black ink.

Máy in đã hết mực đen.

Ngoại động từlàm vấy mực
[~ something]

Làm cho cái gì đó bị dính hoặc bị bẩn bởi mực

He accidentally inked the carpet.

Anh ấy vô tình làm vấy mực lên tấm thảm.

Ngoại động từký kết
[~ someone]

Ký một bản hợp đồng hoặc thỏa thuận chính thức

The team inked a new deal with the star player.

Đội bóng đã ký kết một bản hợp đồng mới với cầu thủ ngôi sao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error