D
Dicread
HomeDictionarySsubway

subway

tàu điện ngầm / hầm cho người đi bộ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: subways

Tsubway trong tiếng Anh có hai nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln tùy theo khu vc địa lý và ngcnh sdng. Phân bit ý nghĩa theo ngcnh Thông dng nht, subway được dùng để chhthng tàu đin ngm, đặc bit là trong tiếng Anh Mỹ (American English). Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh (British English), người ta thường dùng tunderground hoc the Tube để chphương tin này. Nếu bn nói subway ti Luân Đôn, người nghe có thhiu nhm bn đang nói vmt đường hm đi bộ. Ngoài ra, subway còn có nghĩa là hm cho người đi bộ (pedestrian underpass), tc là mt li đi ngn dưới lòng đất để giúp người dân băng qua đường mt cách an toàn mà không phi đối mt vi giao thông trên mt đất. Ví dụ đúng: I take the subway to work every day (Tôi đi tàu đin ngm đi làm mi ngày). Ví dụ đúng: Use the subway to cross the busy street (Hãy sdng hm cho người đi bộ để băng qua con phố đông đúc). Lưu ý vtvng tương đương Người hc cn phân bit subway vi metro. Mc dù chai đều dch là tàu đin ngm, nhưng metro là thut ngmang tính quc tế hơn và được dùng phbiếnnhiu thành phln trên thế gii (như Paris hay Tokyo), trong khi subway mang đậm sc thái tiếng Anh Mỹ. Vmt ngpháp, subway là mt danh từ đếm được. Khi nói vhthng giao thông công cng nói chung, người ta thường dùng mo txác định the subway để chtoàn bmng lưới vn hành trong thành phố.

Countable when referring to a specific station or a pedestrian tunnel. Uncountable when referring to the entire transit system as a mode of transport.

Ý nghĩa

Danh từtàu điện ngầm

Hệ thống đường sắt chạy bằng điện nằm dưới lòng đất

"The subway is the fastest way to get across New York City."

Tàu điện ngầm là cách nhanh nhất để đi xuyên qua thành phố New York.

Danh từhầm cho người đi bộ

Đường hầm dưới lòng đất dành cho người đi bộ băng qua đường phố đông đúc

"He took the subway to reach the other side of the highway."

Anh ấy đã đi qua hầm cho người đi bộ để sang phía bên kia của đường cao tốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error