D
Dicread
HomeDictionaryLlettering

lettering

kiểu chữ / việc viết chữ / phần chữ
Danh từ

lettering không đơn thun là vic viết chthông thường mà thiên vkhía cnh nghthut và thiết kế. Trong khi writing tp trung vào vic truyn đạt ni dung thông qua ngôn ngữ, lettering li tp trung vào hình thc thgiác ca các chcái. Có thhiu lettering là quá trình "vẽ" chthay vì "viết" chữ, nơi mi ký tự được to hình mt cách tmỉ để đạt được hiung thm mcthể.

Phân bit vi các khái nim tương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln lettering vi typography. Tuy nhiên, hai khái nim này có skhác bit rõ rt vbn cht:

typography liên quan đến vic sdng các bphông chữ đã được thiết kế sn (như Arial hay Times New Roman) và sp xếp chúng theo các quy tc kthut.
lettering là vic to ra các chcái mt cách thcông, độc bn, thường được vtay hoc thiết kế riêng cho mt mc đích cthể.

Ví dụ: Khi bn chn mt phông chtrên máy tính để son tho văn bn, đó là typography. Nhưng khi mt nghsĩ vnhng chun lượn, cu ktrên mt tm bng hiu, đó chính là lettering.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà lettering có thể được dch linh hot. Khi nói vkết qucui cùng trên mt sn phm, hãy dùng "phn chữ". Khi nói vknăng hoc công vic thc hin, hãy dùng "vic viết chữ". Khi nói vphong cách thiết kế tng thể, hãy dùng "kiu chữ".

Đúng: The gold lettering on the invitation (Kiu chmvàng trên tm thip mi) - Nhn mnh vào phong cách thm mỹ.
Đúng: Professional lettering requires a steady hand (Vic viết chchuyên nghip đòi hi mt bàn tay vng vàng) - Nhn mnh vào hành động thc hin.

Mt sai lm phbiến là sdng lettering để chvic viết thư (writing a letter). Hãy lưu ý rng lettering chliên quan đến hình dáng và nghthut ca chcái, không liên quan đến ni dung thông đip hay hành động gi thư.

Ý nghĩa

Danh từkiểu chữ

Phong cách, thiết kế hoặc sự sắp xếp các chữ cái trong một văn bản hoặc một thiết kế đồ họa

The artist spent hours perfecting the gold lettering on the invitation.

Nghệ sĩ đã dành nhiều giờ để hoàn thiện kiểu chữ mạ vàng trên tấm thiệp mời.

Danh từviệc viết chữ

Hành động hoặc quá trình vẽ hoặc sơn các chữ cái, đặc biệt là cho một biển hiệu hoặc một cuốn sách

Professional lettering requires a steady hand and a specific type of ink.

Việc viết chữ chuyên nghiệp đòi hỏi một bàn tay vững vàng và một loại mực đặc thù.

Danh từphần chữ

Các ký tự hoặc văn bản thực tế xuất hiện trên một bề mặt, chẳng hạn như biển hiệu, phương tiện hoặc sản phẩm

The lettering on the storefront was peeling away after years of exposure to the sun.

Phần chữ trên mặt tiền cửa hàng đã bị bong tróc sau nhiều năm tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error