D
Dicread
HomeDictionaryAartist

artist

họa sĩ, nghệ sĩ / bậc thầy, nghệ nhân
[C] Đếm được
Số nhiều: artists

Tnày gn lin vi stchtrong sáng to và vic thhin tm nhìn ni tâm. Nó gi lên mt trình độ tinh thông, nơi knăng kthut kết hp vi trc giác tưởng tượng, vượt xa khi skhéo léo thun túy để tiến vào lĩnh vc giao tiếp vmt thm mhoc cm xúc.

Trong cách sdng hin đại, thut ngnày đã mrng tcác loi hình nghthut truyn thng sang bao gm cnhng người sáng to kthut svà nhng người biu din. Danh xưng này thường đi kèm vi mt vthế xã hi nht định, ngụ ý vmt li sng đầy đam mê và tn ty vi nghề, bt kngười đó có kiếm sng tcông vic này hay không.

Referencing an individual person who creates art, such as a gallery featuring ten different artists.

Ý nghĩa

Danh từhọa sĩ, nghệ sĩ

Người sáng tác tranh vẽ, tác phẩm điêu khắc hoặc âm nhạc như một nghề nghiệp hoặc sở thích

The artist spent three years completing the mural.

Người nghệ sĩ đã dành ba năm để hoàn thành bức tranh tường.

Danh từbậc thầy, nghệ nhân

Người cực kỳ thành thạo trong một hoạt động cụ thể nào đó

He is a true artist when it comes to preparing a gourmet meal.

Anh ấy là một bậc thầy thực thụ trong việc chuẩn bị một bữa ăn thượng hạng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error