D
Dicread
HomeDictionaryGgallery

gallery

phòng trưng bày / khán đài / thư viện ảnh / hầm lò
[C/U] Cả hai
Số nhiều: galleries

Tnày gi lên cm giác vsquan sát có chn lc. Dù là trong mt bo tàng hay mt thư mc kthut số, nó ám chmt không gian nơi các đối tượng được sp xếp để trưng bày thay vì chỉ đơn thun là lưu trữ. Khi nói vcác không gian nghthut vt lý, tnày mang hàm ý vsuy tín và tính chủ đích, cho thy mt mc độ tinh tế vvăn hóa.

Xét vmt kiến trúc, tnày chuyn sang cm giác vstách bit hoc nâng cao. Mt khán đài trong nhà hát to ra sngăn cách vt lý gia người xem và sân khu, to ra mt khong cách phn chiếu sxa cách vmt cm xúc hoc xã hi thường gn lin vi thut ngnày trong các bi cnh lch sử.

Countable when referring to a specific building or digital folder (a gallery). Uncountable when referring to the general concept of a seating area in a theater.

Ý nghĩa

Danh từphòng trưng bày

Một căn phòng hoặc tòa nhà dùng để triển lãm nghệ thuật

The city opened a new modern art gallery.

Thành phố đã mở một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại mới.

Danh từkhán đài

Một khu vực ghế ngồi trên cao trong nhà hát hoặc nhà thờ

The choir sang from the gallery.

Dàn hợp xướng đã hát từ trên khán đài.

Danh từthư viện ảnh

Một tập hợp các hình ảnh được lưu trữ trên thiết bị kỹ thuật số

I scrolled through my photo gallery to find the picture.

Tôi đã lướt qua thư viện ảnh của mình để tìm bức hình đó.

Danh từhầm lò

Một lối đi hoặc đường hầm dài và hẹp, thường nằm dưới lòng đất

The miners navigated the narrow gallery.

Các thợ mỏ đã di chuyển qua đường hầm hẹp.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error