D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdoodle

doodle

vẽ nguệch ngoạc / hình vẽ nguệch ngoạc
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: doodlesQuá khứ: doodledPhân từ 2: doodledV-ing: doodling

doodle mô thành động vhoc viết mt cách vô thc, thường xy ra khi tâm trí người vẽ đang mi mê suy nghĩ vmt điu khác hoc đơn gin là vì cm thy bun chán. Đim mu cht ca doodle là sthiếu tp trung chủ đích vào tác phm; người vkhông có ý định to ra mt tác phm nghthut hoàn chnh mà chlà nhng nét vngu hng để gii ta căng thng hoc giết thi gian.

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi doodle mà người hc tiếng Vit cn lưu ý:

sketch: Khác vi doodle, sketch (phác tho) là mt hành động có chủ đích. Khi bn sketch, bn đang cgng ghi li hình dáng ca mt vt thhoc lên kế hoch cho mt bc tranh chi tiết hơn. Trong khi doodle là vvô định, thì sketch là vcó mc tiêu.

scribble: Tnày thường mang nghĩa tiêu cc hơn, chvic viết hoc vmt cách cu thả, nguch ngoc đến mc khó đọc hoc không ra hình thù gì. doodle thiên vsthư giãn, còn scribble thiên vsvi vàng hoc thiếu knăng.

Cách sdng trong thc tế

doodle va có thể đóng vai trò là mt động từ, va là mt danh từ. Khi là động từ, nó din thành động vnguch ngoc; khi là danh từ, nó chchính nhng hình vnguch ngoc đó.

Ví dvề động từ: I often doodle during long phone calls (Tôi thường vnguch ngoc trong nhng cuc đin thoi kéo dài).
Ví dvdanh từ: The margins of her notebook were full of doodles (Lcun stay ca cô ấy đầy nhng hình vnguch ngoc).

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdng trong các ngcnh không trang trng. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, doodle là danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng dng snhiu doodles khi nói vnhiu hình vkhác nhau trên mt trang giy.

Ý nghĩa

Ngoại động từvẽ nguệch ngoạc
[~ something]

Vẽ một cách vô định hoặc viết những hình vẽ vớ vẩn trong khi đang suy nghĩ về điều khác hoặc khi đang buồn chán

Nội động từvẽ nguệch ngoạc

Vẽ một cách vô định hoặc viết những hình vẽ vớ vẩn trong khi đang suy nghĩ về điều khác hoặc khi đang buồn chán

She sat by the phone and doodled for an hour.

Danh từhình vẽ nguệch ngoạc

Một bản vẽ phác thảo hoặc những nét vẽ vớ vẩn được tạo ra khi một người đang bận tâm điều gì đó hoặc đang buồn chán

The edges of the page were covered in little doodles of cats and swirls.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi