D
Dicread
HomeDictionaryWwriter

writer

nhà văn
[C] Đếm được
Số nhiều: writerQuá khứ: writersPhân từ 2: writtenV-ing: writingSo sánh hơn: more writingSo sánh nhất: most writing

Thut ngnày bao hàm mt phm vi rng ln các sn phm sáng to và chuyên môn, tvthế đầy uy tín ca mt tiu thuyết gia cho đến vai trò thc dng ca mt người viết ni dung kthut.

Tnày mang hàm ý vquyn tác givà quyn shu trí tuệ, thường ngụ ý mt mc độ klut hoc mt thiên hướng nghnghip cthể, bt kngười đó có được trlương cho công vic ca mình hay không.

A writer.

Ý nghĩa

Danh từnhà văn

Người viết sách, truyện hoặc bài báo như một nghề nghiệp hoặc sở thích

He is a talented writer of historical fiction.

Anh ấy là một nhà văn tài năng chuyên viết tiểu thuyết lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error