D
Dicread
HomeDictionaryAaerosol

aerosol

bình xịt / sol khí
Danh từ
Số nhiều: aerosols

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, aerosol thường được hiu là nhng sn phm tiêu dùng đựng trong bình xt có áp sut, to ra mt làn sương mn khi sdng. Ví dnhư bình xt tóc, bình xt khmùi hoc sơn xt. Khi dùng vi nghĩa này, tnày nhn mnh vào cơ chế phân phi cht lng dưới dng ht siêu nhthông qua áp sut khí. Tuy nhiên, trong ngcnh khoa hc, đặc bit là hóa hc và môi trường, aerosol (sol khí) mang nghĩa rng hơn. Nó chbt khhuyn phù nào gm các ht rn hoc git cht lng cc nhlơ lng trong mt cht khí. Điu này bao gm ccác hin tượng tnhiên như sương mù, khói hoc tro bi núi la. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit gia aerosol và spray. Trong khi spray là mt thut ngchung chhành động phun hoc cht lng được phun ra (có thbng tay hoc máy bơm), thì aerosol đặc trưng cho vic sdng cht đẩy (propellant) để to ra các ht mn hơn và phân tán rng hơn trong không khí. Dùng aerosol để chmt vòi phun nước tưới cây đơn gin. Dùng aerosol cho bình xt sơn hoc các ht bi mn trong khí quyn. Lưu ý vngpháp Tnày va có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng vt lý (sol khí), va là danh từ đếm được khi nói vcác sn phm bình xt cthể.

Ý nghĩa

Danh từbình xịt

Một chất, chẳng hạn như nước hoa hoặc sơn, được phân phối từ một bình chứa có áp suất dưới dạng một làn sương mịn các hạt nhỏ

"The volcanic eruption released a massive aerosol of ash into the atmosphere."

Cô ấy đã sử dụng một bình xịt để tút lại những vết trầy xước trên tường.

Danh từsol khí

Một hệ huyền phù gồm các hạt rắn mịn hoặc các giọt chất lỏng trong không khí hoặc một loại khí khác

"She bought a new aerosol of hairspray for the wedding."

Các nhà khoa học đã nghiên cứu ảnh hưởng của các sol khí núi lửa đối với nhiệt độ toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error