D
Dicread
HomeDictionaryUunderground

underground

dưới lòng đất / bí mật / ở dưới lòng đất / tàu điện ngầm
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai

underground mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen chvtrí vt lý và hai là nghĩa bóng chcác hot động không công khai. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là slinh hot ca tnày khi đóng vai trò va là tính từ, va là trng từ, và đôi khi là danh từ.

Countable when referring to a specific subway system (the London Underground). Uncountable when referring to the general state of being beneath the earth.

Ý nghĩa

Tính từdưới lòng đất

Nằm ở hoặc xảy ra bên dưới bề mặt trái đất

They discovered an underground river.

Họ đã phát hiện ra một con sông dưới lòng đất.

Tính từbí mật

Kín đáo, bí mật hoặc hoạt động ngoài các quy định pháp luật chính thức

The rebels maintained an underground network of spies.

Phe nổi dậy đã duy trì một mạng lưới gián điệp bí mật.

Trạng từở dưới lòng đất

Phía dưới bề mặt của mặt đất

The cables are buried underground.

Các sợi cáp được chôn ở dưới lòng đất.

Danh từtàu điện ngầm

Hệ thống đường sắt điện trong một thành phố

I take the underground to get to work.

Tôi đi tàu điện ngầm để đến nơi làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error