underground
underground mang hai sắc thái ý nghĩa chính: một là nghĩa đen chỉ vị trí vật lý và hai là nghĩa bóng chỉ các hoạt động không công khai. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý là sự linh hoạt của từ này khi đóng vai trò vừa là tính từ, vừa là trạng từ, và đôi khi là danh từ.
Countable when referring to a specific subway system (the London Underground). Uncountable when referring to the general state of being beneath the earth.
Ý nghĩa
Nằm ở hoặc xảy ra bên dưới bề mặt trái đất
They discovered an underground river.
Họ đã phát hiện ra một con sông dưới lòng đất.
Kín đáo, bí mật hoặc hoạt động ngoài các quy định pháp luật chính thức
The rebels maintained an underground network of spies.
Phe nổi dậy đã duy trì một mạng lưới gián điệp bí mật.
Phía dưới bề mặt của mặt đất
The cables are buried underground.
Các sợi cáp được chôn ở dưới lòng đất.
Hệ thống đường sắt điện trong một thành phố
I take the underground to get to work.
Tôi đi tàu điện ngầm để đến nơi làm việc.