D
Dicread
HomeDictionaryHhighlight

highlight

nhấn mạnh / tô đậm / điểm nhấn / vùng sáng / màu highlight
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: highlightsQuá khứ: highlightedPhân từ 2: highlightedV-ing: highlighting

highlight mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó trnên ni bt, dnhn thy hơn so vi nhng phn xung quanh. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động nhn mnh hoc tô màu, hoc như mt danh từ để chỉ đim đặc sc nht ca mt skin. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Trong giao tiếp và viết lách, highlight thường được dùng để thu hút schú ý vào mt chi tiết quan trng. Nó khác vi emphasizechhighlight thường gi hìnhnh vvic "chiếu sáng" hoc "làm ni bt" mt đim cthể để người khác ddàng nhìn thy, trong khi emphasize thiên vvic nhn mnh tm quan trng thông qua ging điu hoc lp lun. Ví dụ: highlight the main points (làm ni bt các ý chính) so vi emphasize the importance (nhn mnh tm quan trng). Trong lĩnh vc thm mvà nghthut, highlight có nghĩa là to ra nhng vùng sáng. Đối vi tóc, đây là kthut nhum nhng ln tóc nhsáng hơn màu nn. Trong hi ha, đó là nhng đim sáng nht trên vt thể để to độ khi. Các li thường gp khi dch sang tiếng Vit Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic dch highlight là "tô đậm" và "nhn mnh". Cn lưu ý rng: Khi nói vvăn bn vt lý hoc kthut số: dùng "tô đậm" hoc "tô màu" (ví dụ: highlight a sentence). Khi nói về ý tưởng, skin hoc bài phát biu: dùng "nhn mnh" hoc "làm ni bt" (ví dụ: highlight the achievements). Khi nói vtri nghim: dùngim nhn" hoc "phn đáng nhnht" (ví dụ: the highlight of the trip). Vmt ngpháp, highlight va là ngoi động tva là danh từ đếm được. Khi dùng làm danh từ để chỉ đim nhn ca mt skin, nó thường đi kèm vi mo tthe vì thường chcó mt đim ni bt nht trong mt tri nghim cthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhấn mạnh
[~ something]

Thu hút sự chú ý đặc biệt vào một mẩu thông tin cụ thể hoặc một chi tiết nhất định để làm cho nó trở nên nổi bật hơn

"The report highlights the need for urgent climate action."

Bản báo cáo nhấn mạnh nhu cầu về hành động khí hậu khẩn cấp.

Ngoại động từtô đậm
[~ something]

Đánh dấu một từ hoặc một đoạn văn bản bằng mực màu sáng hoặc công cụ kỹ thuật số để làm cho nó nổi bật

"She used a yellow marker to highlight the key dates in her textbook."

Cô ấy đã dùng bút đánh dấu màu vàng để tô đậm các ngày quan trọng trong sách giáo khoa của mình.

Danh từđiểm nhấn

Phần nổi bật, đáng nhớ hoặc thú vị nhất của một sự kiện hoặc một khoảng thời gian

"The trip to the Grand Canyon was the highlight of their summer vacation."

Chuyến đi đến Hẻm núi Lớn là điểm nhấn trong kỳ nghỉ hè của họ.

Danh từvùng sáng

Một khu vực trong bức tranh, bức ảnh hoặc trên bề mặt nơi ánh sáng mạnh nhất

"The artist added a small white highlight to the eye to make it look realistic."

Họa sĩ đã thêm một điểm sáng trắng nhỏ vào mắt để làm cho nó trông chân thực hơn.

Danh từmàu highlight

Kỹ thuật nhuộm những lọn tóc nhỏ sang tông màu sáng hơn màu tự nhiên

"She went to the salon to get some blonde highlights for the wedding."

Cô ấy đã đến tiệm làm tóc để nhuộm highlight màu vàng cho lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error