D
Dicread
HomeDictionarySslogan

slogan

khẩu hiệu
Danh từ
Số nhiều: slogans

slogan thường được hiu là mt câu khu hiu ngn gn, súc tích, được thiết kế để ton tượng mnh và dghi nhtrong tâm trí người nghe hoc người xem. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "khu hiu", nhưng trong ngcnh hin đại, nó gn lin cht chvi lĩnh vc tiếp thvà truyn thông thương hiu. Mc tiêu chính ca mt slogan là truyn ti giá trct lõi hoc li ha ca mt thương hiu chtrong mt vài từ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln slogan vi motto hoc tagline. Mc dù cba đều có thdch là "khu hiu", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

slogan: Mang tính cht chiến dch, thường thay đổi theo tng giai đon qung cáo hoc sn phm cthể để thu hút schú ý tc thi. Ví dụ: Mt chiến dch gim giá mùa hè scó mt slogan riêng.
motto: Mang tính cht triết lý sng, nim tin hoc nguyên tc dn dt ca mt cá nhân, gia đình hoc tchc lâu dài. Nó mang sc thái trang trng và bn vng hơn. Ví dụ: Khu hiu ca mt gia tc hoc mt trường đại hc.
tagline: Là câu định vthương hiu đi kèm vi logo và gn như không bao githay đổi. Nó đại din cho bn sc vĩnh vin ca công ty. Ví dụ: Just Do It ca Nike là mt tagline kinh đin.

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Vit

Khi dch slogan sang tiếng Vit, hãy cn trng để không nhm ln vi các loi "khu hiu" mang tính chính trhoc tuyên truyn cng nhc. Trong môi trường kinh doanh, slogan cn ssáng to, bay bng và có tính gi hình cao.

Sdng sai: Dùng slogan để nói vmt li thhoc châm ngôn sng cá nhân (trong trường hp này nên dùng motto).
Sdng đúng: The company launched a new slogan for its summer campaign (Công ty đã tung ra mt khu hiu mi cho chiến dch mùa hè ca mình).

Vmt ngpháp, slogan là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo ta, an hoc snhiu slogans tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từkhẩu hiệu

Một cụm từ ngắn gọn, ấn tượng và dễ nhớ được sử dụng trong quảng cáo hoặc các chiến dịch chính trị để thu hút sự chú ý hoặc tóm tắt một thông điệp cốt lõi

The company's new slogan emphasizes sustainability and innovation.

Khẩu hiệu mới của công ty nhấn mạnh vào sự bền vững và đổi mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error