D
Dicread
HomeDictionaryMmarker

marker

dấu mốc / bút lông / dấu hiệu nhận biết / người chấm điểm
Danh từ
Số nhiều: markers

Tmarker trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tchung chung, trong khi thc tế mi trường hp yêu cu mt thut ngchuyên bit để đảm bo tính chính xác.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, marker thường được hiu là mt công cviết như bút lông. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi pen (bút bi/bút máy) hay pencil (bút chì). marker có ngòi ln hơn và mc đậm hơn, thường dùng để đánh du hoc viết trên bng. Ví dụ: a whiteboard marker (mt cây bút lông viết bng).

Khi nói vvtrí hoc ranh gii, marker đóng vai trò là mt dấu mốc vt lý. Nó không chlà mt bin báo đơn thun mà thường là mt vt thcthể được đặt cố định để định hướng. Ví dụ: boundary markers (các du mc ranh gii).

Trong lĩnh vc y sinh hoc khoa hc, marker mang nghĩa tru tượng hơn, đó là mt dấu hiệu nhận biết (biomarker). Đây không phi là vt thnhìn thy được bng mt thường mà là mt chshóa hc hoc sinh hc dùng để chn đoán bnh. Ví dụ: tumor marker (du hiu nhn biết khi u).

Cui cùng, trong giáo dc, marker được dùng để chngười chấm điểm. Đây là cách dùng phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh (British English), trong khi tiếng Anh-Mthường dùng tgrader.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tmarker cho mi loi bút đánh du. Hãy lưu ý skhác bit gia marker (bút lông ngòi to) và highlighter (bút dquang dùng để tô đậm văn bn). Vic dùng nhm hai tnày có thkhiến người nghe hiu lm vcông cbn đang sdng.

Use a marker to highlight the text (Nếu bn định dùng bút dquang, hãy dùng highlighter).
Use a marker to write on the board (Sdng bút lông để viết lên bng).

Vmt ngpháp, marker là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc dùngdng snhiu tùy theo ngcnh để đảm bo đúng cu trúc câu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từdấu mốc

Một vật thể hoặc biển báo được dùng để chỉ ra một vị trí, ranh giới hoặc điểm đáng chú ý cụ thể

The hikers followed the red markers on the trees to stay on the trail.

Những người đi bộ đường dài đã đi theo các dấu mốc màu đỏ trên cây để giữ đúng lộ trình.

Danh từbút lông

Một loại bút ngòi dạ dùng để viết hoặc vẽ, thường có mực vĩnh viễn hoặc mực xóa được

She used a black marker to write the date on the whiteboard.

Cô ấy đã dùng một cây bút lông màu đen để viết ngày tháng lên bảng trắng.

Danh từdấu hiệu nhận biết

Một đặc điểm hoặc chỉ số giúp xác định một tình trạng, đặc tính hoặc giai đoạn phát triển cụ thể

High levels of this protein serve as a biological marker for the disease.

Nồng độ cao của loại protein này đóng vai trò là một dấu hiệu sinh học cho căn bệnh.

Danh từngười chấm điểm

Một người hoặc vật đánh giá hoặc ấn định điểm số cho một bài làm, chẳng hạn như bài kiểm tra

The marker noted that the student had failed to answer the second part of the question.

Người chấm điểm lưu ý rằng học sinh đã không trả lời phần thứ hai của câu hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error