D
Dicread
HomeDictionaryNnudity

nudity

sự khỏa thân
Danh từ

nudity mô ttrng thái không mc qun áo, mang sc thái trung lp hoc mô tkhách quan vmt vt lý. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có thgi lên nhng cm xúc khác nhau: trong nghthut, nó được xem là mt hình thc biu đạt vẻ đẹp tnhiên ca con người; trong khi trong bi cnh pháp lut hoc xã hi, nó thường liên quan đến các quy định vthun phong mtc hoc hành vi gây tranh cãi.

Phân bit sc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit nudity vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

nakedness: Thường mang sc thái cm xúc mnh hơn, đôi khi gi lên stn thương, phơi bày hoc thiếu sbo vệ (cvnghĩa đen ln nghĩa bóng). Trong khi nudity thiên vtrng thái vt lý, nakedness có thdùng để chstrn tri ca stht hoc tâm hn.
bareness: Thường dùng cho vt thhoc bmt không được che phủ (ví dụ: mt căn phòng trng rng hoc mt ngn núi trơ tri), hiếm khi dùng cho con người trkhi nói vmt bphn cơ thcthnhư bare feet (chân trn).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic mô ttrng thái và hành động. nudity là mt danh tchtrng thái. Nếu mun din đạt hành động ci qun áo, hãy sdng động tundress hoc cm tget naked.

Sai: He practiced nudity in the room. (Câu này nghe không tnhiên vì nudity là mt khái nim/trng thái).
✅ Đúng: The exhibition was criticized for its explicit nudity. (Trin lãm bchtrích vì skha thân quá lliu).

Vmt ngpháp, nudity là danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự khỏa thân

Trạng thái không mặc quần áo

The laws regarding public nudity vary by city.

Các luật lệ liên quan đến việc khỏa thân nơi công cộng thay đổi tùy theo từng thành phố.

Danh từsự khỏa thân

Trạng thái trần truồng hoặc không được che đậy, thường đề cập đến việc thiếu quần áo trong nghệ thuật hoặc truyền thông

The painting was criticized for its explicit nudity.

Bức họa bị chỉ trích vì sự khỏa thân quá lộ liễu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error