D
Dicread
HomeDictionarySsleeve

sleeve

tay áo / vỏ bọc / bọc vào vỏ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sleevesQuá khứ: sleevedPhân từ 2: sleevedV-ing: sleeving

sleeve mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng: mt là bphn ca trang phc và hai là lp vbo vệ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit rõ hai phm vi sdng này để tránh nhm ln trong giao tiếp thc tế.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi nói vtrang phc, sleeve chphn tay áo. Bn có thgp các cm tnhư short-sleeved (tay ngn) hoc long-sleeved (tay dài). Trong ngcnh này, tnày mang tính mô tvt lý thun túy vthiết kế qun áo.

Khi nói vvt dng, sleeve chmt lp vbc mng, ôm sát để bo vvt phm bên trong (như đĩa CD, máy tính bng hoc tài liu). Đim khác bit gia sleeve và case (vỏ/hp) là sleeve thường mng hơn, mm hơn và không có np đậy cng cáp như case. Ví dụ, mt chiếc laptop sleeve là mt túi vi mm ôm sát máy, trong khi laptop case thường là hp nha cng.

Cách dùng tvà lưu ý

Tnày có thể đóng vai trò là danh thoc động từ. Khi là động từ, sleeve có nghĩa là hành động bc mt vt gì đó vào vbo vệ. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tchsbao bc chung chung như wrap hay cover.

Đúng: sleeve the record (bc đĩa hát vào vbc).
Sai: Sdng sleeve để chvic gói quà (trong trường hp này phi dùng wrap).

Vmt ngpháp, sleeve là mt danh từ đếm được. Khi nói vtay áo ca mt chiếc áo, chúng thường xut hindng snhiu (sleeves) vì áo thường có hai tay. Tuy nhiên, khi nói vvbc bo vcho mt thiết bị, nó thường được dùngdng số ít.

Countable as a physical piece of clothing or a protective cover.

Ý nghĩa

Danh từtay áo

Phần của một món đồ may mặc dùng để che cánh tay

The left sleeve of his jacket was torn.

Tay áo trái của chiếc áo khoác của anh ấy bị rách.

Danh từvỏ bọc

Một lớp vỏ bảo vệ bằng nhựa hoặc giấy cho đĩa hoặc tài liệu

Slide the record back into its sleeve.

Hãy trượt đĩa hát trở lại vào vỏ bọc của nó.

Ngoại động từbọc vào vỏ
[~ something]

Đặt một thứ gì đó vào trong một vỏ bọc bảo vệ

He sleeved the rare comic book to prevent wear.

Anh ấy đã bọc cuốn truyện tranh hiếm vào vỏ bảo vệ để tránh bị mòn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error