D
Dicread
HomeDictionaryLloom

loom

hiện ra / cận kề / khung cửi
Nội động từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: loomsQuá khứ: loomedPhân từ 2: loomedV-ing: looming

Tloom mang sc thái biu cm rt đặc trưng, thường gi lên cm giác bt an, lo lng hoc đe da. Khi dùng làm động từ để mô tmt vt thể, nó không đơn thun là "xut hin" mà là hin ra mt cách mờ ảo, to ln và gây áp lc, thường là do bche khut bi sương mù hoc bóng ti. Khi dùng cho các skin, loom ám chmt điu gì đó không mong mun đang đến gn và không thtránh khi.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng loom cho nhng skin tích cc. Vì loom mang hàm ý tiêu cc hoc đáng sợ, bn không nên dùng nó để nói vnhng điu đáng mong đợi.

Sai: A wonderful vacation looms next week. (Mt knghtuyt vi đang cn kvào tun ti.) -> Câu này sai vì knghlà skin tích cc, không phù hp vi sc thái ca loom.
✅ Đúng: A difficult challenge looms ahead. (Mt ththách khó khăn đang cn kphía trước.)

Khi so sánh vi appear, appear là mt ttrung tính dùng cho bt ksxut hin nào. Trong khi đó, loom nhn mnh vào kích thước to ln hoc sự đe da ca đối tượng.

Lưu ý vtloi và ngpháp

loom va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chmt thiết bcthtrong ngành dt (khung ci), hoàn toàn không liên quan đến ý nghĩa "hin ra" hay "cn kề" ca động từ. Người hc cn lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt công cvt lý và mt trng thái tâm lý/hìnhnh.

Khi đóng vai trò là động từ, loom thường được theo sau bi các trng tchvtrí hoc thi gian như ahead (phía trước) hoc over (phlên/bao trùm) để làm rõ mc độ ảnh hưởng ca svic hoc vt thể đó.

Countable when referring to the physical weaving machine (e.g., three different looms in the workshop).

Ý nghĩa

Nội động từhiện ra

Xuất hiện như một hình bóng mờ ảo, đặc biệt là một hình dáng lớn hoặc gây đe dọa

A dark figure loomed out of the fog.

Một bóng người đen sẫm hiện ra từ trong sương mù.

Ngoại động từcận kề
[~ something]

Sắp xảy ra, thường dùng để chỉ một sự kiện không mong muốn hoặc đáng sợ

Final exams loomed over the students as May approached.

Các kỳ thi cuối kỳ đang cận kề đối với sinh viên khi tháng Năm đến gần.

Danh từkhung cửi

Một khung hoặc máy dùng để dệt vải

The weaver spent all day working at the loom.

Người thợ dệt dành cả ngày làm việc bên khung cửi.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error