D
Dicread
HomeDictionaryCcloth

cloth

vải / khăn lau / giới tu hành

/klɑθ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: cloths

cloth thường được dùng để chvt liu dt nói chung hoc mt mnh vi cthdùng cho mc đích nào đó. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia cloth và clothes vì hai tnày rt dgây nhm ln do cách viết gn ging nhau. Phân bit gia vt liu và trang phc Đim mu cht là cloth (danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy ngcnh) chcht liu vi hoc mt miếng vi lau, trong khi clothes (luôndng snhiu) chqun áo mà chúng ta mc trên người. Sai: I need to buy some new cloth for the party. (Tôi cn mua mt ít vi mi cho ba tic - Câu này có nghĩa là bn mua vi về để may, chkhông phi mua qun áo sn có). ✅ Đúng: I need to buy some new clothes for the party. (Tôi cn mua mt vài bqun áo mi cho ba tic). Skhác bit vi các ttương đương Trong tiếng Anh, có sphân bit tinh tế gia cloth, fabric và textile. Trong khi cloth thường gi liên tưởng đến mt mnh vi cthhoc vt liu đơn gin, fabric mang tính kthut hơn, thường dùng trong ngành may mc để chcu trúc ca si vi. Còn textile thường được dùng trong bi cnh công nghip hoc thương mi (ngành dt may). Cách dùng đặc bit Khi cloth được dùng làm danh từ đếm được (ví dụ: a cloth), nó thường ám chmt chiếc khăn lau (cleaning cloth). Ngoài ra, trong ngcnh tôn giáo, the cloth là mt thut ngữ đặc bit để chgii tu hành hoc chc vlinh mc, không liên quan đến cht liu vi. Vmt ngpháp, khi nói vcht liu, cloth là danh tkhông đếm được. Khi nói vmt miếng vi lau, nó trthành danh từ đếm được.

Uncountable when referring to fabric as a raw material ('a bolt of blue cloth'). Countable when referring to a specific rag or piece used for a task ('a cleaning cloth').

Ý nghĩa

Danh từvải

Loại vật liệu dệt hoặc nỉ được làm từ len, bông hoặc các sợi tương tự

"The tailor selected a heavy blue cloth for the winter coat."

Người thợ may đã chọn một loại vải màu xanh đậm và dày cho chiếc áo khoác mùa đông.

Danh từkhăn lau

Một mảnh vải được sử dụng cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như để lau chùi hoặc phủ lên bàn

"Please use a damp cloth to wipe the kitchen counter."

Vui lòng dùng một chiếc khăn ẩm để lau sạch mặt bàn bếp.

Danh từgiới tu hành

Tập thể các giáo sĩ; chức vị linh mục

"He decided to enter the cloth and become a parish priest."

Anh ấy đã quyết định gia nhập giới tu hành và trở thành một linh mục giáo xứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error