D
Dicread
HomeDictionaryEembroidery

embroidery

việc thêu / hình thêu / sự thêu dệt
Danh từ
Số nhiều: embroideries

embroidery trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt loi hình nghthut thcông, sdng kim và chỉ để to ra các ha tiết trang trí trên bmt vi. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "vic thêu" hoc "hình thêu". Khi sdng, cn phân bit rõ gia hành động thc hin (quá trình thêu) và sn phm cui cùng (tác phm thêu).

Ý nghĩa

Danh từviệc thêu

Nghệ thuật hoặc hành động trang trí vải hoặc các vật liệu khác bằng kim và chỉ hoặc sợi len

"The dress was adorned with intricate gold embroidery."

Chiếc khăn trải bàn cổ điển có những đường thêu chỉ vàng tinh xảo.

Danh từhình thêu

Những thiết kế trang trí được tạo ra bằng cách khâu trên một mảnh vải

"His account of the adventure was full of embroidery to impress the listeners."

Cô ấy ngưỡng mộ những hình thêu hoa tinh tế trên chiếc váy lụa.

sự thêu dệt

Việc thêm thắt các chi tiết hư cấu hoặc phóng đại vào một câu chuyện để làm cho nó trở nên thú vị hơn

Lời kể của nhân chứng đầy những chi tiết thêu dệt để khiến bản thân trông anh hùng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error