D
Dicread
HomeDictionaryEembroidery

embroidery

việc thêu / sự thêu dệt
Danh từ
Số nhiều: embroideries

embroidery trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt loi hình nghthut thcông, sdng kim và chỉ để to ra các ha tiết trang trí trên bmt vi. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "vic thêu" hoc "hình thêu". Khi sdng, cn phân bit rõ gia hành động thc hin (quá trình thêu) và sn phm cui cùng (tác phm thêu).

Ý nghĩa

Danh từviệc thêu

Nghệ thuật hoặc hành động trang trí vải hoặc các vật liệu khác bằng kim và chỉ hoặc sợi

The dress was adorned with intricate gold embroidery.

Chiếc váy được tô điểm bằng những đường thêu vàng tinh xảo.

Danh từsự thêu dệt

Việc thêm thắt các chi tiết hư cấu hoặc phóng đại vào một câu chuyện để làm cho nó trở nên thú vị hơn

His account of the adventure was full of embroidery to impress the listeners.

Lời kể của anh ta về cuộc phiêu lưu đầy những chi tiết thêu dệt để gây ấn tượng với người nghe.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error