D
Dicread
HomeDictionaryGgown

gown

váy dài
[C] Đếm được
Số nhiều: gowns

gown thường được hiu là mt loi váy dài, nhưng đim mu cht là nó luôn gn lin vi tính cht trang trng hoc mc đích chuyên bit, khác vi dress vn là tdùng chung cho mi loi váy. Khi sdng gown, người nói mun nhn mnh vào squý phái, nghi lhoc mt vai trò nghnghip cthể.

Phân bit ngcnh sdng

Trong đời sng thường ngày, gown thường xut hin trong hai bi cnh đối lp:

Trang trng và sang trng: Dùng để chnhng chiếc váy dhi lng ly (evening gown) hoc váy cưới (wedding gown). Trong trường hp này, nó mang sc thái xa hoa và cu khơn nhiu so vi dress.
Chuyên môn và nghi lễ: Dùng để chtrang phc đặc thù như áo choàng tt nghip (graduation gown), áo choàng ca thm phán hoc bác sĩ phu thut (surgical gown). Ở đây, gown không còn mang nghĩa là "váy" mà là "áo choàng" rng, mc bên ngoài trang phc thường ngày để thhin chc danh hoc đảm bo vsinh.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng gown cho nhng chiếc váy ngn hoc váy mc đi làm hàng ngày. Điu này skhiến câu văn trnên quá trang trng mt cách không cn thiết hoc gây hiu lm.

Sai: She wore a red gown to the office. (Cô ấy mc mt chiếc váy dài dhi đến văn phòng - nghe rt kquc).
✅ Đúng: She wore a red dress to the office. (Cô ấy mc mt chiếc váy màu đỏ đến văn phòng).

Đặc đim ngpháp

gown là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu chiếc váy dài, bn sdng dng snhiu gowns. Trong tiếng Anh, tnày thường đi kèm vi các tính tchcht liu cao cp như silk (la) hoc satin (vi satin) khi nói vthi trang, và các tính tchchc năng khi nói vy tế hoc giáo dc.

Referring to any individual garment, such as a bridal gown or a graduation gown.

Ý nghĩa

Danh từváy dài

Một chiếc váy dài, rộng được mặc trong các dịp trang trọng hoặc cho các vai trò nghề nghiệp đặc thù

She wore a stunning silk gown to the gala.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy dài bằng lụa tuyệt đẹp đến buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error